Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夏延 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàyán] Cheyenne (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Wyoming, Mỹ)。怀俄明州首府,位于州的东南部且接近内布拉斯加州与科罗拉多州的边界,作为联合太平洋铁路的一个分界点而始建于1867年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 夏: | hạ chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 延
| dan | 延: | dan díu; dan tay |
| dang | 延: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| diên | 延: | ngoại diên |

Tìm hình ảnh cho: 夏延 Tìm thêm nội dung cho: 夏延
