Từ: 积德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积德 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīdé] tích đức。迷信的人指为了求福而做好事(如救人苦难、放生等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
积德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积德 Tìm thêm nội dung cho: 积德