Từ: 相礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 相 • 礼

Nghĩa của 相礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānglǐ] phụ lễ。襄礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
相礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相礼 Tìm thêm nội dung cho: 相礼