Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 骂骂咧咧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骂骂咧咧:
Nghĩa của 骂骂咧咧 trong tiếng Trung hiện đại:
[mà·maliēliē] nói kháy; chửi mát。指在说话中夹杂着骂人的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂
| mạ | 骂: | nhục mạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂
| mạ | 骂: | nhục mạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| lác | 咧: | phét lác |
| sèn | 咧: | mài dao sèn sẹt |
| sẹt | 咧: | đánh sẹt một cái |
| xẹt | 咧: | xì xẹt, lẹt xẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| lác | 咧: | phét lác |
| sèn | 咧: | mài dao sèn sẹt |
| sẹt | 咧: | đánh sẹt một cái |
| xẹt | 咧: | xì xẹt, lẹt xẹt |

Tìm hình ảnh cho: 骂骂咧咧 Tìm thêm nội dung cho: 骂骂咧咧
