Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炕, chiết tự chữ KHÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炕:
炕
Pinyin: kang4, hang1;
Việt bính: hong3 kong3;
炕 kháng
Nghĩa Trung Việt của từ 炕
(Danh) Giường đắp bằng gạch hoặc đất, dưới có ống lò để sưởi ấm (thường thấy ở bắc Trung Quốc).◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thuyết trước, nhất tề lai chí địa kháng ốc nội 說著, 一齊來至地炕屋內 (Đệ tứ thập cửu hồi) Nói xong, mọi người cùng vào nhà có giường sưởi ngầm.
(Động) Sấy, nướng, hong.
◎Như: kháng bính 炕餅 nướng bánh, kháng nhục 炕肉 nướng thịt.
kháng, như "kháng tịch (chiếu chải trên gạch hun nóng)" (gdhn)
Nghĩa của 炕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (匟)
[kàng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: KHANG
1. giường đất; giường lò (của người phương bắc Trung Quốc)。 中国北方人用土坯或砖砌成的睡觉用的长方台,上面铺席。下面有孔道,跟烟囱相通,可以烧火取暖。
方
2. nướng; hong; hơ。烤。
白薯还在炉子边上炕着呢。
khoai lang vẫn còn đang nướng ở trong lò.
把湿褥子在热坑头上炕。
đem cái chăn ướt hơ trên giường lò.
Từ ghép:
炕梢 ; 炕头 ; 炕席 ; 炕桌儿
[kàng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: KHANG
1. giường đất; giường lò (của người phương bắc Trung Quốc)。 中国北方人用土坯或砖砌成的睡觉用的长方台,上面铺席。下面有孔道,跟烟囱相通,可以烧火取暖。
方
2. nướng; hong; hơ。烤。
白薯还在炉子边上炕着呢。
khoai lang vẫn còn đang nướng ở trong lò.
把湿褥子在热坑头上炕。
đem cái chăn ướt hơ trên giường lò.
Từ ghép:
炕梢 ; 炕头 ; 炕席 ; 炕桌儿
Chữ gần giống với 炕:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炕
| kháng | 炕: | kháng tịch (chiếu chải trên gạch hun nóng) |

Tìm hình ảnh cho: 炕 Tìm thêm nội dung cho: 炕
