Từ: 地堑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地堑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地堑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìqiàn] địa hào。至少两个断层之间的地壳子下降部分,一般长度宽度大得多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堑

khiếm:khiếm hào chiến (hào quân sự)
地堑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地堑 Tìm thêm nội dung cho: 地堑