Từ: 排除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài trừ
Tiêu trừ, trừ khử. ◎Như:
bài trừ vạn nan
難 khắc phục mọi khó khăn.Bài tiết.

Nghĩa của 排除 trong tiếng Trung hiện đại:

[páichú] bài trừ; gạt bỏ; loại bỏ。除掉;消除。
排除积水。
tháo nước.
排除万难,奋勇直前。
gạt bỏ mọi khó khăn, anh dũng tiến lên phía trước.
霍乱症状中的吐泻,是人体天然排除体内毒素的一种防卫作用。
hiện tượng ói mửa và tiêu chảy của bệnh thổ tả là sự phòng vệ tự nhiên của cơ thể con người để thải bỏ những độc tố trong cơ thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
排除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排除 Tìm thêm nội dung cho: 排除