Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bài trừ
Tiêu trừ, trừ khử. ◎Như:
bài trừ vạn nan
排除萬難 khắc phục mọi khó khăn.Bài tiết.
Nghĩa của 排除 trong tiếng Trung hiện đại:
[páichú] bài trừ; gạt bỏ; loại bỏ。除掉;消除。
排除积水。
tháo nước.
排除万难,奋勇直前。
gạt bỏ mọi khó khăn, anh dũng tiến lên phía trước.
霍乱症状中的吐泻,是人体天然排除体内毒素的一种防卫作用。
hiện tượng ói mửa và tiêu chảy của bệnh thổ tả là sự phòng vệ tự nhiên của cơ thể con người để thải bỏ những độc tố trong cơ thể.
排除积水。
tháo nước.
排除万难,奋勇直前。
gạt bỏ mọi khó khăn, anh dũng tiến lên phía trước.
霍乱症状中的吐泻,是人体天然排除体内毒素的一种防卫作用。
hiện tượng ói mửa và tiêu chảy của bệnh thổ tả là sự phòng vệ tự nhiên của cơ thể con người để thải bỏ những độc tố trong cơ thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 排除 Tìm thêm nội dung cho: 排除
