Từ: 除草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除草 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúcǎo] làm cỏ; giẫy cỏ; nhổ cỏ; trừ cỏ。除去杂草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
除草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除草 Tìm thêm nội dung cho: 除草