Chữ 門 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 門, chiết tự chữ MON, MÓN, MÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 門:
Pinyin: men2, yan2;
Việt bính: mun4
1. [倚門] ỷ môn 2. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 3. [陰門] âm môn 4. [同門] đồng môn 5. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 6. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 7. [閉門] bế môn 8. [蓬門] bồng môn 9. [婆羅門] bà la môn 10. [拜門] bái môn 11. [高門] cao môn 12. [及門] cập môn 13. [公門] công môn 14. [朱門] chu môn 15. [專門] chuyên môn 16. [名門] danh môn 17. [家門] gia môn 18. [角門] giác môn 19. [侯門] hầu môn 20. [回門] hồi môn 21. [凱旋門] khải toàn môn 22. [叩門] khấu môn 23. [孔門] khổng môn 24. [命門] mệnh môn 25. [門當戶對] môn đương hộ đối 26. [午門] ngọ môn 27. [儀門] nghi môn 28. [衙門] nha môn 29. [入門] nhập môn 30. [儒門] nho môn 31. [佛門] phật môn 32. [噴門] phún môn 33. [沙門] sa môn 34. [山門] san môn, sơn môn 35. [雙回門] song hồi môn 36. [出門] xuất môn;
門 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 門
(Danh) Cửa.§ Cửa có một cánh gọi là hộ 戶, hai cánh gọi là môn 門.
(Danh) Cửa mở ở nhà gọi là hộ 戶, ở các khu vực gọi là môn 門. Chỉ chung cửa, cổng, lối ra vào.
◎Như: lí môn 里門 cổng làng, thành môn 城門 cổng thành.
◇Thôi Hộ 崔護: Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng 去年今日此門中, 人面桃花相映紅 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
(Danh) Lỗ hổng, lỗ trống, cửa miệng của đồ vật.
◎Như: áp môn 閘門 cửa cống.
(Danh) Lỗ, khiếu trên thân thể.
◎Như: giang môn 肛門 lỗ đít.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Cẩn thủ tứ môn, nhãn nhĩ tị khẩu 謹守四門, 眼耳鼻口 (Dưỡng sanh kí tiêu 養生記逍) Cẩn thận canh giữ bốn khiếu: mắt tai mũi miệng.
(Danh) Chỗ then chốt, mối manh.
◎Như: đạo nghĩa chi môn 道義之門 cái cửa đạo nghĩa (cái then chốt đạo nghĩa), chúng diệu chi môn 眾妙之門 cái then chốt của mọi điều mầu nhiệm (Lão Tử 老子).
(Danh) Nhà họ, gia đình, gia tộc.
◎Như: danh môn 名門 nhà có tiếng tăm, môn vọng 門望 gia thế tiếng tăm hiển hách.
(Danh) Học phái, tông phái.
◎Như: Khổng môn 孔門 môn phái của Không Tử, Phật môn 佛門 tông phái đạo Phật.
(Danh) Loài, thứ, ngành.
◎Như: phân môn 分門 chia ra từng loại, chuyên môn 專門 chuyên ngành (học vấn, nghiên cứu, nghề nghiệp).
(Danh) Một cỗ súng trái phá.
(Danh) Họ Môn.
(Động) Giữ cửa, giữ cổng.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Dũng sĩ nhập kì đại môn, tắc vô nhân môn yên giả 勇士入其大門, 則無人門焉者 Dũng sĩ vào cổng lớn thì không có ai giữ cửa.
(Động) Đánh, tấn công vào cửa.
◇Tả truyện 左傳: Môn vu Đồng Môn 門于桐門 (Tương Công thập niên 襄公十年) Đánh vào cửa Đồng Môn.
môn, như "môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài" (vhn)
món, như "món ăn" (btcn)
mon, như "mon men" (gdhn)
Chữ gần giống với 門:
門,Dị thể chữ 門
门,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Gới ý 39 câu đối có chữ 門:
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: 門 Tìm thêm nội dung cho: 門
