Chữ 門 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 門, chiết tự chữ MON, MÓN, MÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 門:

門 môn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 門

Chiết tự chữ mon, món, môn bao gồm chữ 尸 一 匸 一 亅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

門 cấu thành từ 5 chữ: 尸, 一, 匸, 一, 亅
  • thi, thây
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hệ, phương
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quyết
  • môn [môn]

    U+9580, tổng 8 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: men2, yan2;
    Việt bính: mun4
    1. [倚門] ỷ môn 2. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 3. [陰門] âm môn 4. [同門] đồng môn 5. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 6. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 7. [閉門] bế môn 8. [蓬門] bồng môn 9. [婆羅門] bà la môn 10. [拜門] bái môn 11. [高門] cao môn 12. [及門] cập môn 13. [公門] công môn 14. [朱門] chu môn 15. [專門] chuyên môn 16. [名門] danh môn 17. [家門] gia môn 18. [角門] giác môn 19. [侯門] hầu môn 20. [回門] hồi môn 21. [凱旋門] khải toàn môn 22. [叩門] khấu môn 23. [孔門] khổng môn 24. [命門] mệnh môn 25. [門當戶對] môn đương hộ đối 26. [午門] ngọ môn 27. [儀門] nghi môn 28. [衙門] nha môn 29. [入門] nhập môn 30. [儒門] nho môn 31. [佛門] phật môn 32. [噴門] phún môn 33. [沙門] sa môn 34. [山門] san môn, sơn môn 35. [雙回門] song hồi môn 36. [出門] xuất môn;

    môn

    Nghĩa Trung Việt của từ 門

    (Danh) Cửa.
    § Cửa có một cánh gọi là hộ
    , hai cánh gọi là môn .

    (Danh)
    Cửa mở ở nhà gọi là hộ , ở các khu vực gọi là môn . Chỉ chung cửa, cổng, lối ra vào.
    ◎Như: lí môn cổng làng, thành môn cổng thành.
    ◇Thôi Hộ : Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.

    (Danh)
    Lỗ hổng, lỗ trống, cửa miệng của đồ vật.
    ◎Như: áp môn cửa cống.

    (Danh)
    Lỗ, khiếu trên thân thể.
    ◎Như: giang môn lỗ đít.
    ◇Phù sanh lục kí : Cẩn thủ tứ môn, nhãn nhĩ tị khẩu , (Dưỡng sanh kí tiêu ) Cẩn thận canh giữ bốn khiếu: mắt tai mũi miệng.

    (Danh)
    Chỗ then chốt, mối manh.
    ◎Như: đạo nghĩa chi môn cái cửa đạo nghĩa (cái then chốt đạo nghĩa), chúng diệu chi môn cái then chốt của mọi điều mầu nhiệm (Lão Tử ).

    (Danh)
    Nhà họ, gia đình, gia tộc.
    ◎Như: danh môn nhà có tiếng tăm, môn vọng gia thế tiếng tăm hiển hách.

    (Danh)
    Học phái, tông phái.
    ◎Như: Khổng môn môn phái của Không Tử, Phật môn tông phái đạo Phật.

    (Danh)
    Loài, thứ, ngành.
    ◎Như: phân môn chia ra từng loại, chuyên môn chuyên ngành (học vấn, nghiên cứu, nghề nghiệp).

    (Danh)
    Một cỗ súng trái phá.

    (Danh)
    Họ Môn.

    (Động)
    Giữ cửa, giữ cổng.
    ◇Công Dương truyện : Dũng sĩ nhập kì đại môn, tắc vô nhân môn yên giả , Dũng sĩ vào cổng lớn thì không có ai giữ cửa.

    (Động)
    Đánh, tấn công vào cửa.
    ◇Tả truyện : Môn vu Đồng Môn (Tương Công thập niên ) Đánh vào cửa Đồng Môn.

    môn, như "môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài" (vhn)
    món, như "món ăn" (btcn)
    mon, như "mon men" (gdhn)

    Chữ gần giống với 門:

    ,

    Dị thể chữ 門

    ,

    Chữ gần giống 門

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 門 Tự hình chữ 門 Tự hình chữ 門 Tự hình chữ 門

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

    mon:mon men
    món:món ăn
    môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

    Gới ý 39 câu đối có chữ 門:

    Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

    Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

    Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

    Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

    Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

    Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    門 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 門 Tìm thêm nội dung cho: 門