Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 雪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雪, chiết tự chữ TUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪:

雪 tuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雪

Chiết tự chữ tuyết bao gồm chữ 雨 彐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雪 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 彐
  • vú, vũ
  • kí, kẹ, kệ
  • tuyết [tuyết]

    U+96EA, tổng 11 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue3, lian2;
    Việt bính: syut3
    1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [大雪] đại tuyết 3. [白雪] bạch tuyết 4. [冰雪] băng tuyết 5. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 6. [昭雪] chiêu tuyết 7. [玉雪] ngọc tuyết;

    tuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 雪

    (Danh) Tuyết (mưa gặp lạnh rơi xuống từng phiến).
    ◎Như: tuyết hoa
    bông tuyết.
    ◇Nguyễn Du : Nhất thiên phong tuyết độ Hoàng Hà (Từ Châu đạo trung ) Một trời gió tuyết, qua sông Hoàng Hà.

    (Danh)
    Họ Tuyết.

    (Tính)
    Trắng (như tuyết).
    ◎Như: tuyết cơ da trắng, tuyết y áo trắng.
    ◇Lí Bạch : Quân bất kiến cao đường minh kính bi bạch phát, Triêu như thanh ti mộ thành tuyết , (Tương tiến tửu ) Bạn không thấy sao, trước tấm gương sáng trên nhà cao, thương cho mái tóc bạc, Buổi sáng như tơ đen, chiều thành ra tuyết trắng.

    (Tính)
    Trong sạch, cao khiết.
    ◎Như: tuyết cách phẩm cách cao khiết.
    ◇Dương Vạn Lí : Nhất biệt cao nhân hựu thập niên, Sương cân tuyết cốt kiện y nhiên , (Tống hương dư văn minh ) Chia tay bậc cao nhân lại đã mười năm, Gân cốt thanh cao như sương tuyết vẫn còn tráng kiện như xưa.

    (Động)
    Rơi tuyết.
    ◇Lưu Nghĩa Khánh : Vu thì thủy tuyết, ngũ xứ câu hạ , (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ) Lúc tuyết bắt đầu rơi, năm xứ đều chúc mừng.

    (Động)
    Rửa.
    ◎Như: tuyết sỉ rửa nhục, chiêu tuyết tỏ nỗi oan.

    (Động)
    Lau, chùi.
    ◎Như: tuyết khấp lau nước mắt, tuyết phiền tiêu trừ phiền muộn, tuyết thế chùi lệ.
    tuyết, như "tuyết hận (rửa hận); bông tuyết" (gdhn)

    Nghĩa của 雪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuě]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TUYẾT
    1. tuyết。空气中降落的白色结晶,多为六角形,是气温降低到0oC以下时,空气层中的水蒸气凝结而成的。
    2. như tuyết (màu sắc)。颜色或光彩像雪的。
    雪白
    trắng như tuyết
    雪亮
    sáng như tuyết
    3. họ Tuyết。姓。
    4. rửa sạch。洗掉(耻辱、仇恨、冤枉)。
    雪耻
    rửa nhục
    雪恨
    rửa hận
    昭雪
    rửa sạch (oan uổng)
    Từ ghép:
    雪白 ; 雪豹 ; 雪崩 ; 雪耻 ; 雪糕 ; 雪花 ; 雪花膏 ; 雪茄 ; 雪里红 ; 雪莲 ; 雪连纸 ; 雪亮 ; 雪柳 ; 雪盲 ; 雪泥鸿爪 ; 雪片 ; 雪橇 ; 雪青 ; 雪人 ; 雪山 ; 雪上加霜 ; 雪糁 ; 雪条 ; 雪线 ; 雪冤 ; 雪原 ; 雪中送炭 ; 雪子

    Chữ gần giống với 雪:

    , , , , 𩂀, 𩂁,

    Chữ gần giống 雪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雪 Tự hình chữ 雪 Tự hình chữ 雪 Tự hình chữ 雪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

    tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

    Gới ý 15 câu đối có chữ 雪:

    Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

    Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

    Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

    Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

    Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

    雪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雪 Tìm thêm nội dung cho: 雪