Từ: kết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ kết:
Pinyin: jie2, jie1, ji4;
Việt bính: git3;
结 kết
Nghĩa Trung Việt của từ 结
Giản thể của chữ 結.kết, như "đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết" (gdhn)
Nghĩa của 结 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: KẾT
kết trái; ra quả; có quả。长出(果实或种子)。
树上结了不少苹果。
cây đã ra nhiều táo.
这种花结子儿不结?
loại hoa này có kết trái không?
园地里的南瓜、豆荚结得又大又多。
bí đỏ, đậu trong vườn ra vừa nhiều lại vừa to.
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
结巴 ; 结果 ; 结实
[jié]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: KẾT
1. vấn; tết; kết; đan; bện; thắt。在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。
结绳。
bện dây; thắt dây.
结网。
đan lưới.
结彩。
tết hoa.
2. nút; nơ。条状物打成的疙瘩。
打结。
thắt nút.
活结。
nút dải dút (có thể tháo ra được).
死结。
nút chết (không thể tháo ra).
蝴蝶结。
nơ cánh bướm.
3. kết hợp; kết; nảy sinh quan hệ。发生某种关系;结合。
结晶。
kết tinh.
结缘。
kết duyên.
结仇。
kết thành hận thù.
集会结社。
tập hợp kết thành hội.
结成硬块。
kết cứng lại.
结为夫妻。
kết nghĩa vợ chồng; kết bạn trăm năm.
4. kết thúc; xong; rốt; về đích; hoàn thành; kết liễu; chấm dứt。结束;了结。
结帐。
kết toán sổ sách.
归根结底。
rốt cuộc.
这不结了吗?
như vậy không phải là xong rồi hay sao?
5. giấy cam kết; tờ cam kết。旧时保证负责的字据。
保结。
tờ cam kết.
具结。
cam kết.
Ghi chú: 另见jiē
Từ ghép:
结案 ; 结拜 ; 结伴 ; 结彩 ; 结肠 ; 结仇 ; 结存 ; 结党营私 ; 结缔组织 ; 结发夫妻 ; 结构 ; 结构式 ; 结果 ; 结果 ; 结合 ; 结合膜 ; 结合能 ; 结核 ; 结核病 ; 结核杆菌 ; 结核菌素 ; 结喉 ; 结婚 ; 结集 ; 结集 ; 结交 ; 结焦 ; 结节 ; 结晶 ; 结晶水 ; 结晶体 ; 结局 ; 结论 ; 结盟 ; 结膜 ; 结膜炎 ; 结幕 ; 结亲 ; 结求甘蓝 ; 结社 ; 结识 ; 结石 ; 结束 ; 结速语 ; 结素 ; 结算 ; 结尾 ; 结穴 ; 结业 ; 结义 ;
结余 ; 结语 ; 结缘 ; 结怨 ; 结扎 ; 结帐 ; 结症 ; 结子
Dị thể chữ 结
結,
Tự hình:

Pinyin: jie2, ju2, xie2;
Việt bính: aat1 gat1;
桔 kết
Nghĩa Trung Việt của từ 桔
(Danh) Kết ngạnh 桔梗 cỏ kết ngạnh, dùng làm thuốc.(Danh) Kết cao 桔槔 con quay đặt ở trên mặt giếng để kéo nước lên cho dễ.Cũng như chữ 橘.
cát, như "cây cát cánh" (gdhn)
quất, như "quất (trái cam)" (gdhn)
Nghĩa của 桔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CÁT
cần múc nước; gàu múc nước。桔槔。
Ghi chú: 另见jú
Từ ghép:
桔槔 ; 桔梗
[jú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUẤT
cây quýt。"橘"俗作"桔"。
Ghi chú: 另见jié.
Chữ gần giống với 桔:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: git3;
袺 kết
Nghĩa Trung Việt của từ 袺
(Động) Xắn vạt áo lên (để tiện cầm, nắm, ôm, giữ... bằng tay).Nghĩa của 袺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KIẾT
bọc lại; đùm lại; túm lại (lấy vạt áo)。用衣襟兜着。
Tự hình:

Pinyin: jie2, ji4, jie1;
Việt bính: git3 lit3
1. [團結] đoàn kết 2. [巴結] ba kết 3. [百結衣] bách kết y 4. [甘結] cam kết 5. [固結] cố kết 6. [糾結] củ kết 7. [勾結] câu kết 8. [終結] chung kết 9. [交結] giao kết 10. [結婚] kết hôn 11. [結果] kết quả 12. [結實] kết thật 13. [結束] kết thúc 14. [了結] liễu kết 15. [凝結] ngưng kết;
結 kết
Nghĩa Trung Việt của từ 結
(Động) Thắt nút dây.◎Như: kết võng 結網 thắt lưới, kết thằng 結繩 thắt mối dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là kết thằng chi thế 結繩之世 hay kết thằng kí sự 結繩記事.
(Động) Cùng gắn bó với nhau.
◎Như: kết giao 結交 làm bạn với nhau, kết hôn 結婚 gắn bó làm vợ chồng.
(Động) Xây dựng, lập nên.
◎Như: kết lư 結廬 làm nhà.
(Động) Cấu thành, hình thành.
◎Như: kết oán 結怨, kết hận 結恨 đều nghĩa là gây ra sự oán hận cả.
§ Nhà Phật cũng gọi những mối oan thù kiếp trước là kết.
(Động) Đông lại, đọng lại.
◎Như: kết băng 結冰 nước đóng lại thành băng, kết hạch 結核 khí huyết đọng lại thành cái hạch.
(Động) Ra trái, ra quả.
◇Tây du kí 西遊記: Tiên đào thường kết quả 仙桃常結果 (Đệ nhất hồi) Đào tiên thường ra quả.
(Động) Thắt gọn, tóm lại.
◎Như: tổng kết 總結 tóm tắt lại, thắt gọn lại bằng một câu, cam kết 甘結 làm tờ cam đoan để cho quan xử cho xong án.
(Danh) Nút, nơ.
◎Như: đả kết 打結 thắt nút, hồ điệp kết 蝴蝶結 nơ hình con bướm.
(Danh) Giấy cam đoan, bảo chứng.
◎Như: bảo kết保結 tờ cam kết.
kết, như "đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết" (vhn)
cứt, như "cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt" (btcn)
kiết, như "keo kiết; kiết xác" (btcn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (gdhn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)
Chữ gần giống với 結:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 結
结,
Tự hình:

Dịch kết sang tiếng Trung hiện đại:
绷 《缝纫方法, 稀疏地缝住。》编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成器物。》结论; 结束 《对人或事物所下的最后的论断。》
缔 《结合; 订立。》
kết giao
缔交。
kết thành đồng minh.
缔盟
媾 《结为婚姻。》
hai nhà kết thông gia
婚媾(两家结亲) 交; 轧; 纡 《结交。》
kết bạn.
交朋友。
结 《发生某种关系; 结合。》
kế; 结成t
tinh.
结晶。
kết duyên.
结缘。
kết thành hận thù.
结仇。
tập hợp kết thành hội.
集会结社。
kết cứng lại.
结成硬块。
kết nghĩa vợ chồng; kết bạn trăm năm.
结为夫妻。
联合 《两块以上的骨头长在一起或固定在一起, 叫做联合, 如耻骨联合、下颌骨联合等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kết
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 鍥: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
| kết | 锲: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ kết:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan
Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Tìm hình ảnh cho: kết Tìm thêm nội dung cho: kết
