Từ: giấy rách cũng đỡ lấm tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy rách cũng đỡ lấm tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấyráchcũngđỡlấmtay

Dịch giấy rách cũng đỡ lấm tay sang tiếng Trung hiện đại:

败鼓之皮 《指破鼓皮可作药材。比喻虽微贱, 却是有用的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: rách

rách𫼢:xé rách
rách𤃝:róc rách (nước chảy)
rách:đói rách
rách𦀎:rách rưới
rách𦃾:rách rưới
rách𦇔:rách rưới
rách𧙼:áo rách
rách𧛊:áo rách
rách𧝦:rách rưới
rách𧞿:đói rách

Nghĩa chữ nôm của chữ: cũng

cũng:cũng vậy, cũng nên
cũng:cũng vậy, cũng nên
cũng:cũng vậy, cũng nên

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ

đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ𱟩:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấm

lấm𡍚:lấm bùn, lấm bẩn
lấm:lấm bùn, lấm bẩn
lấm𡒄:lấm bùn, lấm bẩn
lấm:lấm bùn
lấm𤃢:lấm lem
lấm:mưa lấm tấm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
giấy rách cũng đỡ lấm tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy rách cũng đỡ lấm tay Tìm thêm nội dung cho: giấy rách cũng đỡ lấm tay