Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giấy rách cũng đỡ lấm tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy rách cũng đỡ lấm tay:
Dịch giấy rách cũng đỡ lấm tay sang tiếng Trung hiện đại:
败鼓之皮 《指破鼓皮可作药材。比喻虽微贱, 却是有用的东西。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rách
| rách | 𫼢: | xé rách |
| rách | 𤃝: | róc rách (nước chảy) |
| rách | 瀝: | đói rách |
| rách | 𦀎: | rách rưới |
| rách | 𦃾: | rách rưới |
| rách | 𦇔: | rách rưới |
| rách | 𧙼: | áo rách |
| rách | 𧛊: | áo rách |
| rách | 𧝦: | rách rưới |
| rách | 𧞿: | đói rách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cũng
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cũng | 拱: | cũng vậy, cũng nên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ
| đỡ | 扡: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 𱟩: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拖: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拕: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấm
| lấm | 𡍚: | lấm bùn, lấm bẩn |
| lấm | 壈: | lấm bùn, lấm bẩn |
| lấm | 𡒄: | lấm bùn, lấm bẩn |
| lấm | 淋: | lấm bùn |
| lấm | 𤃢: | lấm lem |
| lấm | 霖: | mưa lấm tấm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: giấy rách cũng đỡ lấm tay Tìm thêm nội dung cho: giấy rách cũng đỡ lấm tay
