Từ: 三联单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三联单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三联单 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānliándān] hoá đơn ba bản (một bản do đơn vị sở tại giữ lại để kiểm tra, hai bản đưa cho cơ quan hữu quan)。一式三份合印一页的空白单据,在骑缝处编号盖章。三联单填写后。其中一联由本单位存查,其余两联分送有关方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
三联单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三联单 Tìm thêm nội dung cho: 三联单