Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 回 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 回, chiết tự chữ HÒI, HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回:

回 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 回

Chiết tự chữ hòi, hồi bao gồm chữ 囗 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

回 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 口
  • vi
  • khẩu
  • hồi [hồi]

    U+56DE, tổng 6 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2, tun2;
    Việt bính: wui4
    1. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 2. [駁回] bác hồi 3. [百折不回] bách chiết bất hồi 4. [百折千回] bách chiết thiên hồi 5. [折回] chiết hồi 6. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 7. [這回事] giá hồi sự 8. [回音] hồi âm 9. [回頭] hồi đầu 10. [回答] hồi đáp 11. [回顧] hồi cố 12. [回家] hồi gia 13. [回教] hồi giáo 14. [回回] hồi hồi 15. [回向] hồi hướng 16. [回鄉] hồi hương 17. [回休] hồi hưu 18. [回鑾] hồi loan 19. [回門] hồi môn 20. [回生] hồi sanh 21. [回事] hồi sự 22. [回醒] hồi tỉnh 23. [回心] hồi tâm 24. [回想] hồi tưởng 25. [回聲] hồi thanh 26. [回首] hồi thủ 27. [回春] hồi xuân 28. [來回] lai hồi 29. [返回] phản hồi 30. [雙回門] song hồi môn 31. [再回] tái hồi 32. [召回] triệu hồi 33. [邅回] triên hồi;

    hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 回

    (Động) Về, trở lại.
    ◎Như: hồi quốc
    về nước, hồi gia về nhà.
    ◇Vương Hàn : Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi , (Lương Châu từ ) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.

    (Động)
    Quay, ngoảnh lại.
    ◎Như: hồi thủ ngoảnh đầu lại, hồi quá thân lai quay mình lại.
    ◇Bạch Cư Dị : Quân vương yểm diện cứu bất đắc, Hồi khán huyết lệ tương hòa lưu , (Trường hận ca ) Quân vương che mặt, không cứu nổi, Quay lại nhì, máu và nước mắt hòa lẫn nhau chảy.

    (Động)
    Sửa đổi, cải biến.
    ◎Như: hồi tâm chuyển ý thay đổi ý kiến, thái độ, chủ trương.

    (Động)
    Phúc đáp, trả lời.
    ◎Như: hồi tín trả lời thư.

    (Động)
    Đáp ứng (đáp trả lại cùng một động tác đã nhận được).
    ◎Như: hồi kính kính lễ đáp ứng, hồi tha nhất thương đánh trả lại nó một giáo.

    (Động)
    Từ tạ, từ tuyệt không nhận.
    ◎Như: nhất khẩu hồi tuyệt một mực từ chối.

    (Động)
    Tránh, né.
    ◎Như: hồi tị tránh né.

    (Danh)
    Đạo Hồi, một tôn giáo của Mục-hãn Mặc-đức Mohammed người A-lạp-bá dựng lên. Đến đời Tống, Nguyên, các nước Hồi-hồi mới theo và truyền vào nước Tàu, gọi là Hồi giáo .

    (Danh)
    Giống Hồi, dân ở Tân-cương nước Tàu theo đạo Hồi nhiều, nên gọi là giống Hồi.

    (Danh)
    Hồi Hồi tên một nước ngày xưa, sau bị nhà Nguyên lấy mất.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Số lần (hành vi, cử chỉ). Như thứ .
    ◎Như: tiền hậu ngã cộng khứ trảo liễu tha ngũ hồi trước sau tổng cộng tôi tìm nó năm lần. (2) Khoảng thời gian: hồi, lát.
    ◎Như: nhàn tọa liễu nhất hồi ngồi chơi một lát. (3) Thiên, chương, đoạn (tiểu thuyết).
    ◎Như: nhất bách nhị thập hồi bổn Hồng Lâu Mộng một trăm hai mươi hồi truyện Hồng Lâu Mộng. (4) Sự việc, sự tình.
    ◎Như: giá thị lưỡng hồi sự, bất khả hỗn vi nhất đàm , hai việc đó, không thể bàn luận lẫn lộn làm một được.

    (Danh)
    Họ Hồi.

    hồi, như "hồi tỉnh" (vhn)
    hòi, như "hẹp hòi" (gdhn)

    Nghĩa của 回 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (迴,廻)
    [huí]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 6
    Hán Việt: HỒI
    1. quanh co; vòng vo; vòng vèo。曲折环绕。
    回旋
    vòng vèo
    巡回
    trở đi trở lại
    迂回
    lượn quanh
    回形针
    ghim cặp giấy
    峰回路转
    núi lượn đường vòng; đỉnh núi và con đường quanh co.
    2. về; trở về; trả về。从别处到原来的地方;还。
    回家
    về nhà
    回乡
    về quê
    送回原处 。
    trả về chỗ cũ
    3. quay lại; quay。掉转。
    回头
    quay đầu lại
    回过身来。
    quay người lại; quay lưng lại.
    4. trả lời; báo đáp; phúc đáp。答复;回报。
    回信
    thư trả lời; thư hồi âm; thư phúc đáp.
    回敬
    đáp lễ.
    5. bẩm báo; báo cáo。回禀。
    6. cự tuyệt; huỷ bỏ; đuổi。谢绝(邀请);退掉(预定的酒席等);辞去(伙计、佣工)。
    7. lần (lượng từ)。量词,指事情、动作的次数。
    来了一回
    đến một lần rồi
    听过两回
    đã nghe hai lần
    那是另一回事。
    đó là chuyện khác.
    8. hồi (lượng từ, chỉ hồi trong tiểu thuyết chương hồi.)。量词,说书的一个段落;章回小说的一章。
    一百二十回抄本《红楼梦》。
    bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.
    Từ ghép:
    回拜 ; 回报 ; 回避 ; 回禀 ; 回驳 ; 回采 ; 回茬 ; 回肠 ; 回潮 ; 回嗔作喜 ; 回程 ; 回春 ; 回答 ; 回单 ; 回荡 ; 回电 ; 回跌 ; 回返 ; 回访 ; 回复 ; 回顾 ; 回光返照 ; 回光镜 ; 回归 ; 回归带 ; 回归年 ; 回归线 ; 回锅 ; 回合 ; 回纥 ; 回鹘 ; 回护 ; 回话 ; 回还 ; 回环 ; 回回 ; 回火 ; 回击 ; 回见 ; 回教 ; 回敬 ; 回绝 ; 回空 ; 回口 ; 回扣 ; 回来 ; 回来 ; 回廊 ; 回老家 ; 回礼 ;
    回历 ; 回流 ; 回笼 ; 回炉 ; 回禄 ; 回路 ; 回落 ; 回马枪 ; 回门 ; 回民 ; 回眸 ; 回目 ; 回念 ; 回暖 ; 回聘 ; 回棋 ; 回迁 ; 回青 ; 回请 ; 回去 ; 回绕 ; 回煞 ; 回身 ; 回神 ; 回升 ; 回生 ; 回声 ; 回师 ; 回收 ; 回手 ; 回首 ; 回书 ; 回溯 ; 回天 ; 回填 ; 回条 ; 回帖 ; 回头 ; 回头客 ; 回头路 ; 回头人 ; 回头是岸 ; 回味 ; 回文诗 ; 回席 ; 回戏 ; 回翔 ; 回响 ; 回想 ;
    回销 ; 回心转意 ; 回信 ; 回形针 ; 回修 ; 回叙 ; 回旋 ; 回旋曲 ; 回血 ; 回忆 ; 回忆录 ; 回音 ; 回应 ; 回佣 ; 回游 ; 回赠 ; 回涨 ; 回执 ; 回转 ; 回转仪 ; 回族 ; 回嘴

    Chữ gần giống với 回:

    , , , , , , , 𡆫,

    Dị thể chữ 回

    , , , , ,

    Chữ gần giống 回

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 回 Tự hình chữ 回 Tự hình chữ 回 Tự hình chữ 回

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

    hòi:hẹp hòi
    hồi:hồi tỉnh
    回 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 回 Tìm thêm nội dung cho: 回