Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 回 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 回, chiết tự chữ HÒI, HỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回:
回
Pinyin: hui2, tun2;
Việt bính: wui4
1. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 2. [駁回] bác hồi 3. [百折不回] bách chiết bất hồi 4. [百折千回] bách chiết thiên hồi 5. [折回] chiết hồi 6. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 7. [這回事] giá hồi sự 8. [回音] hồi âm 9. [回頭] hồi đầu 10. [回答] hồi đáp 11. [回顧] hồi cố 12. [回家] hồi gia 13. [回教] hồi giáo 14. [回回] hồi hồi 15. [回向] hồi hướng 16. [回鄉] hồi hương 17. [回休] hồi hưu 18. [回鑾] hồi loan 19. [回門] hồi môn 20. [回生] hồi sanh 21. [回事] hồi sự 22. [回醒] hồi tỉnh 23. [回心] hồi tâm 24. [回想] hồi tưởng 25. [回聲] hồi thanh 26. [回首] hồi thủ 27. [回春] hồi xuân 28. [來回] lai hồi 29. [返回] phản hồi 30. [雙回門] song hồi môn 31. [再回] tái hồi 32. [召回] triệu hồi 33. [邅回] triên hồi;
回 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 回
(Động) Về, trở lại.◎Như: hồi quốc 回國 về nước, hồi gia 回家 về nhà.
◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 (Lương Châu từ 涼州詞) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
(Động) Quay, ngoảnh lại.
◎Như: hồi thủ 回首 ngoảnh đầu lại, hồi quá thân lai 回過身來 quay mình lại.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Quân vương yểm diện cứu bất đắc, Hồi khán huyết lệ tương hòa lưu 君王掩面救不得, 回看血淚相和流 (Trường hận ca 長恨歌) Quân vương che mặt, không cứu nổi, Quay lại nhì, máu và nước mắt hòa lẫn nhau chảy.
(Động) Sửa đổi, cải biến.
◎Như: hồi tâm chuyển ý 回心轉意 thay đổi ý kiến, thái độ, chủ trương.
(Động) Phúc đáp, trả lời.
◎Như: hồi tín 回信 trả lời thư.
(Động) Đáp ứng (đáp trả lại cùng một động tác đã nhận được).
◎Như: hồi kính 回敬 kính lễ đáp ứng, hồi tha nhất thương 回他一槍 đánh trả lại nó một giáo.
(Động) Từ tạ, từ tuyệt không nhận.
◎Như: nhất khẩu hồi tuyệt 一口回絕 một mực từ chối.
(Động) Tránh, né.
◎Như: hồi tị 回避 tránh né.
(Danh) Đạo Hồi, một tôn giáo của Mục-hãn Mặc-đức 穆罕默德 Mohammed người A-lạp-bá 阿拉伯 dựng lên. Đến đời Tống, Nguyên, các nước Hồi-hồi mới theo và truyền vào nước Tàu, gọi là Hồi giáo 回教.
(Danh) Giống Hồi, dân ở Tân-cương nước Tàu theo đạo Hồi nhiều, nên gọi là giống Hồi.
(Danh) Hồi Hồi 回回 tên một nước ngày xưa, sau bị nhà Nguyên 元 lấy mất.
(Danh) Lượng từ: (1) Số lần (hành vi, cử chỉ). Như thứ 次.
◎Như: tiền hậu ngã cộng khứ trảo liễu tha ngũ hồi 前後我共去找了他五回 trước sau tổng cộng tôi tìm nó năm lần. (2) Khoảng thời gian: hồi, lát.
◎Như: nhàn tọa liễu nhất hồi 閒坐了一回 ngồi chơi một lát. (3) Thiên, chương, đoạn (tiểu thuyết).
◎Như: nhất bách nhị thập hồi bổn Hồng Lâu Mộng 一百二十回本紅樓夢 một trăm hai mươi hồi truyện Hồng Lâu Mộng. (4) Sự việc, sự tình.
◎Như: giá thị lưỡng hồi sự, bất khả hỗn vi nhất đàm 這是兩回事, 不可混為一談 hai việc đó, không thể bàn luận lẫn lộn làm một được.
(Danh) Họ Hồi.
hồi, như "hồi tỉnh" (vhn)
hòi, như "hẹp hòi" (gdhn)
Nghĩa của 回 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (迴,廻)
[huí]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: HỒI
1. quanh co; vòng vo; vòng vèo。曲折环绕。
回旋
vòng vèo
巡回
trở đi trở lại
迂回
lượn quanh
回形针
ghim cặp giấy
峰回路转
núi lượn đường vòng; đỉnh núi và con đường quanh co.
2. về; trở về; trả về。从别处到原来的地方;还。
回家
về nhà
回乡
về quê
送回原处 。
trả về chỗ cũ
3. quay lại; quay。掉转。
回头
quay đầu lại
回过身来。
quay người lại; quay lưng lại.
4. trả lời; báo đáp; phúc đáp。答复;回报。
回信
thư trả lời; thư hồi âm; thư phúc đáp.
回敬
đáp lễ.
5. bẩm báo; báo cáo。回禀。
6. cự tuyệt; huỷ bỏ; đuổi。谢绝(邀请);退掉(预定的酒席等);辞去(伙计、佣工)。
7. lần (lượng từ)。量词,指事情、动作的次数。
来了一回
đến một lần rồi
听过两回
đã nghe hai lần
那是另一回事。
đó là chuyện khác.
8. hồi (lượng từ, chỉ hồi trong tiểu thuyết chương hồi.)。量词,说书的一个段落;章回小说的一章。
一百二十回抄本《红楼梦》。
bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.
Từ ghép:
回拜 ; 回报 ; 回避 ; 回禀 ; 回驳 ; 回采 ; 回茬 ; 回肠 ; 回潮 ; 回嗔作喜 ; 回程 ; 回春 ; 回答 ; 回单 ; 回荡 ; 回电 ; 回跌 ; 回返 ; 回访 ; 回复 ; 回顾 ; 回光返照 ; 回光镜 ; 回归 ; 回归带 ; 回归年 ; 回归线 ; 回锅 ; 回合 ; 回纥 ; 回鹘 ; 回护 ; 回话 ; 回还 ; 回环 ; 回回 ; 回火 ; 回击 ; 回见 ; 回教 ; 回敬 ; 回绝 ; 回空 ; 回口 ; 回扣 ; 回来 ; 回来 ; 回廊 ; 回老家 ; 回礼 ;
回历 ; 回流 ; 回笼 ; 回炉 ; 回禄 ; 回路 ; 回落 ; 回马枪 ; 回门 ; 回民 ; 回眸 ; 回目 ; 回念 ; 回暖 ; 回聘 ; 回棋 ; 回迁 ; 回青 ; 回请 ; 回去 ; 回绕 ; 回煞 ; 回身 ; 回神 ; 回升 ; 回生 ; 回声 ; 回师 ; 回收 ; 回手 ; 回首 ; 回书 ; 回溯 ; 回天 ; 回填 ; 回条 ; 回帖 ; 回头 ; 回头客 ; 回头路 ; 回头人 ; 回头是岸 ; 回味 ; 回文诗 ; 回席 ; 回戏 ; 回翔 ; 回响 ; 回想 ;
回销 ; 回心转意 ; 回信 ; 回形针 ; 回修 ; 回叙 ; 回旋 ; 回旋曲 ; 回血 ; 回忆 ; 回忆录 ; 回音 ; 回应 ; 回佣 ; 回游 ; 回赠 ; 回涨 ; 回执 ; 回转 ; 回转仪 ; 回族 ; 回嘴
[huí]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: HỒI
1. quanh co; vòng vo; vòng vèo。曲折环绕。
回旋
vòng vèo
巡回
trở đi trở lại
迂回
lượn quanh
回形针
ghim cặp giấy
峰回路转
núi lượn đường vòng; đỉnh núi và con đường quanh co.
2. về; trở về; trả về。从别处到原来的地方;还。
回家
về nhà
回乡
về quê
送回原处 。
trả về chỗ cũ
3. quay lại; quay。掉转。
回头
quay đầu lại
回过身来。
quay người lại; quay lưng lại.
4. trả lời; báo đáp; phúc đáp。答复;回报。
回信
thư trả lời; thư hồi âm; thư phúc đáp.
回敬
đáp lễ.
5. bẩm báo; báo cáo。回禀。
6. cự tuyệt; huỷ bỏ; đuổi。谢绝(邀请);退掉(预定的酒席等);辞去(伙计、佣工)。
7. lần (lượng từ)。量词,指事情、动作的次数。
来了一回
đến một lần rồi
听过两回
đã nghe hai lần
那是另一回事。
đó là chuyện khác.
8. hồi (lượng từ, chỉ hồi trong tiểu thuyết chương hồi.)。量词,说书的一个段落;章回小说的一章。
一百二十回抄本《红楼梦》。
bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.
Từ ghép:
回拜 ; 回报 ; 回避 ; 回禀 ; 回驳 ; 回采 ; 回茬 ; 回肠 ; 回潮 ; 回嗔作喜 ; 回程 ; 回春 ; 回答 ; 回单 ; 回荡 ; 回电 ; 回跌 ; 回返 ; 回访 ; 回复 ; 回顾 ; 回光返照 ; 回光镜 ; 回归 ; 回归带 ; 回归年 ; 回归线 ; 回锅 ; 回合 ; 回纥 ; 回鹘 ; 回护 ; 回话 ; 回还 ; 回环 ; 回回 ; 回火 ; 回击 ; 回见 ; 回教 ; 回敬 ; 回绝 ; 回空 ; 回口 ; 回扣 ; 回来 ; 回来 ; 回廊 ; 回老家 ; 回礼 ;
回历 ; 回流 ; 回笼 ; 回炉 ; 回禄 ; 回路 ; 回落 ; 回马枪 ; 回门 ; 回民 ; 回眸 ; 回目 ; 回念 ; 回暖 ; 回聘 ; 回棋 ; 回迁 ; 回青 ; 回请 ; 回去 ; 回绕 ; 回煞 ; 回身 ; 回神 ; 回升 ; 回生 ; 回声 ; 回师 ; 回收 ; 回手 ; 回首 ; 回书 ; 回溯 ; 回天 ; 回填 ; 回条 ; 回帖 ; 回头 ; 回头客 ; 回头路 ; 回头人 ; 回头是岸 ; 回味 ; 回文诗 ; 回席 ; 回戏 ; 回翔 ; 回响 ; 回想 ;
回销 ; 回心转意 ; 回信 ; 回形针 ; 回修 ; 回叙 ; 回旋 ; 回旋曲 ; 回血 ; 回忆 ; 回忆录 ; 回音 ; 回应 ; 回佣 ; 回游 ; 回赠 ; 回涨 ; 回执 ; 回转 ; 回转仪 ; 回族 ; 回嘴
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 回 Tìm thêm nội dung cho: 回
