Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
địa trục
Đường thẳng giả tưởng xuyên qua trái đất từ Bắc cực tới Nam cực, thẳng góc với mặt phẳng ngang xích đạo.
Nghĩa của 地轴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzhóu] trục trái đất; trục quả đất。地球自转的轴线,和赤道平面相垂直。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 軸
| trục | 軸: | trục xe |

Tìm hình ảnh cho: 地軸 Tìm thêm nội dung cho: 地軸
