Chữ 軸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軸, chiết tự chữ TRỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軸:

軸 trục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軸

Chiết tự chữ trục bao gồm chữ 車 由 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軸 cấu thành từ 2 chữ: 車, 由
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • do, dô, ro, yêu
  • trục [trục]

    U+8EF8, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhou2, zhu2, zhou4;
    Việt bính: zuk6
    1. [地軸] địa trục 2. [機軸] cơ trục 3. [卷軸] quyển trục;

    trục

    Nghĩa Trung Việt của từ 軸

    (Danh) Trục bánh xe (thanh ngang đặt ở giữa bánh xe để cho cả bộ phận xoay quanh).
    ◎Như: xa trục
    trục xe.

    (Danh)
    Trục cuốn (sách).
    § Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là quyển trục , cuốn tranh vẽ gọi là họa trục .

    (Danh)
    Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là trục.
    ◎Như: quả đất ở vào giữa nam bắc cực gọi là địa trục ; khung cửi cũng có cái thoi cái trục, thoi để dệt đường ngang, trục để dệt đường dọc.

    (Danh)
    Lượng từ: cuộn (đơn vị dùng cho sách hoặc tranh vẽ).
    ◎Như: nhất trục san thủy họa một cuộn tranh sơn thủy.

    (Tính)
    Cốt yếu, trung tâm.
    ◎Như: trục tâm quốc nước ở vào địa vị trung tâm.
    trục, như "trục xe" (vhn)

    Chữ gần giống với 軸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

    Dị thể chữ 軸

    ,

    Chữ gần giống 軸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軸 Tự hình chữ 軸 Tự hình chữ 軸 Tự hình chữ 軸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軸

    trục:trục xe
    軸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軸 Tìm thêm nội dung cho: 軸