Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 场景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 场景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 场景 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngjǐng] 1. pha; cảnh。指戏剧、电影中的场面。
2. tình cảnh; cảnh。泛指情景。
热火朝天的劳动场景。
cảnh lao động tưng bừng sôi nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
场景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 场景 Tìm thêm nội dung cho: 场景