Từ: 场景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 场景:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 场 • 景

Nghĩa của 场景 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngjǐng] 1. pha; cảnh。指戏剧、电影中的场面。
2. tình cảnh; cảnh。泛指情景。
热火朝天的劳动场景。
cảnh lao động tưng bừng sôi nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
trường场:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh景:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh景:mảnh khảnh
kiểng景:chậu kiểng
kẻng景:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh景:ngoảnh lại
ngảnh景:ngảnh lại
场景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 场景 Tìm thêm nội dung cho: 场景