Từ: 坑坑洼洼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坑坑洼洼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坑坑洼洼 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēng·kengwāwā] gồ ghề; lồi lõm; mấp mô; gập ghềnh; xóc。形容地面或器物表面高 一 块 低一 块。
路面坑坑洼洼,车走在上面颠簸得厉害。
đường gồ ghề, xe chạy trên đường rất chòng chành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洼

oa:oa (chỗ đất trũng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洼

oa:oa (chỗ đất trũng)
坑坑洼洼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坑坑洼洼 Tìm thêm nội dung cho: 坑坑洼洼