Từ: con dì con già có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con dì con già:

Đây là các chữ cấu thành từ này: concongià

Dịch con dì con già sang tiếng Trung hiện đại:

姨表 《两家的母亲是姐妹的亲戚关系(区别于"姑表")。》con dì con già
姨表亲。 姨表兄弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: dì

𠯇: 
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:dì (em mẹ); dì ghẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: già

già:già lam
già:già giang
già:già cả; già đời
già:chết già; già yếu
già:già (ống địch của dân Hồ)
già𫅷:già cả; già đời
già𦓅:già cả; già đời
già:già khắc (áo Jacket)
già:xuy già (ống sáo)
già:dần già
già:dần già
con dì con già tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con dì con già Tìm thêm nội dung cho: con dì con già