Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con dì con già có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con dì con già:
Dịch con dì con già sang tiếng Trung hiện đại:
姨表 《两家的母亲是姐妹的亲戚关系(区别于"姑表")。》con dì con già姨表亲。 姨表兄弟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dì
| dì | 𠯇: | |
| dì | 夷: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
| dì | 姨: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: già
| già | 伽: | già lam |
| già | 枷: | già giang |
| già | 查: | già cả; già đời |
| già | 痂: | chết già; già yếu |
| già | 笳: | già (ống địch của dân Hồ) |
| già | 𫅷: | già cả; già đời |
| già | 𦓅: | già cả; già đời |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| già | 葭: | xuy già (ống sáo) |
| già | 迦: | dần già |
| già | 遮: | dần già |

Tìm hình ảnh cho: con dì con già Tìm thêm nội dung cho: con dì con già
