Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覥, chiết tự chữ ĐIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覥:
覥
Biến thể giản thể: 觍;
Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;
覥 điễn
điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)
Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;
覥 điễn
Nghĩa Trung Việt của từ 覥
Tục dùng như điến 靦.điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覥
| điễn | 覥: | điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa) |

Tìm hình ảnh cho: 覥 Tìm thêm nội dung cho: 覥
