Chữ 覥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覥, chiết tự chữ ĐIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覥:

覥 điễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覥

Chiết tự chữ điễn bao gồm chữ 典 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覥 cấu thành từ 2 chữ: 典, 見
  • điếng, điển, đến
  • hiện, kiến, kén
  • điễn [điễn]

    U+89A5, tổng 15 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tian3;
    Việt bính: tin2;

    điễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 覥

    Tục dùng như điến .
    điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 覥:

    , , ,

    Dị thể chữ 覥

    , ,

    Chữ gần giống 覥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覥 Tự hình chữ 覥 Tự hình chữ 覥 Tự hình chữ 覥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覥

    điễn:điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)
    覥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覥 Tìm thêm nội dung cho: 覥