Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 坑坑洼洼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坑坑洼洼:
Nghĩa của 坑坑洼洼 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēng·kengwāwā] gồ ghề; lồi lõm; mấp mô; gập ghềnh; xóc。形容地面或器物表面高 一 块 低一 块。
路面坑坑洼洼,车走在上面颠簸得厉害。
đường gồ ghề, xe chạy trên đường rất chòng chành.
路面坑坑洼洼,车走在上面颠簸得厉害。
đường gồ ghề, xe chạy trên đường rất chòng chành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑
| ganh | 坑: | ganh đua; ganh tị |
| khanh | 坑: | thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑
| ganh | 坑: | ganh đua; ganh tị |
| khanh | 坑: | thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洼
| oa | 洼: | oa (chỗ đất trũng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洼
| oa | 洼: | oa (chỗ đất trũng) |

Tìm hình ảnh cho: 坑坑洼洼 Tìm thêm nội dung cho: 坑坑洼洼
