Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啞, chiết tự chữ NHA, Á, ÁCH, Ạ, Ớ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啞:
啞 ách, á, nha
Đây là các chữ cấu thành từ này: 啞
啞
Biến thể giản thể: 哑;
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2 ak1
1. [喑啞] ấm á 2. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 3. [嘔啞] âu ách;
啞 ách, á, nha
◎Như: tiếu ngôn ách ách 笑言啞啞 nói cười ha hả.Một âm là á.
(Tính) Câm.
◎Như: á tử 啞子 kẻ câm.
(Tính) Khản (cổ).
◎Như: sa á 沙啞 khản giọng, khản cổ, tảng tử đô hảm á liễu 嗓子都喊啞了 gọi khản cả cổ.Lại một âm là nha. (Trạng thanh) (1) Tiếng bập bẹ.
◎Như: nha ẩu 啞嘔 bập bẹ (học nói). (2) Nha nha 啞啞 tiếng chim kêu.
á, như "á khẩu (câm không nói)" (vhn)
ạ, như "á khẩu" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2 ak1
1. [喑啞] ấm á 2. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 3. [嘔啞] âu ách;
啞 ách, á, nha
Nghĩa Trung Việt của từ 啞
(Trạng thanh) Ha hả, sằng sặc (tiếng cười).◎Như: tiếu ngôn ách ách 笑言啞啞 nói cười ha hả.Một âm là á.
(Tính) Câm.
◎Như: á tử 啞子 kẻ câm.
(Tính) Khản (cổ).
◎Như: sa á 沙啞 khản giọng, khản cổ, tảng tử đô hảm á liễu 嗓子都喊啞了 gọi khản cả cổ.Lại một âm là nha. (Trạng thanh) (1) Tiếng bập bẹ.
◎Như: nha ẩu 啞嘔 bập bẹ (học nói). (2) Nha nha 啞啞 tiếng chim kêu.
á, như "á khẩu (câm không nói)" (vhn)
ạ, như "á khẩu" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)
Chữ gần giống với 啞:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啞
| á | 啞: | á khẩu (câm không nói) |
| ạ | 啞: | á khẩu |
| ớ | 啞: | ớ anh |

Tìm hình ảnh cho: 啞 Tìm thêm nội dung cho: 啞
