Chữ 啞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啞, chiết tự chữ NHA, Á, ÁCH, Ạ, Ớ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啞:

啞 ách, á, nha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啞

Chiết tự chữ nha, á, ách, ạ, ớ bao gồm chữ 口 亞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啞 cấu thành từ 2 chữ: 口, 亞
  • khẩu
  • a, á
  • ách, á, nha [ách, á, nha]

    U+555E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ya3, ya1, e4;
    Việt bính: aa1 aa2 ak1
    1. [喑啞] ấm á 2. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 3. [嘔啞] âu ách;

    ách, á, nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 啞

    (Trạng thanh) Ha hả, sằng sặc (tiếng cười).
    ◎Như: tiếu ngôn ách ách
    nói cười ha hả.Một âm là á.

    (Tính)
    Câm.
    ◎Như: á tử kẻ câm.

    (Tính)
    Khản (cổ).
    ◎Như: sa á khản giọng, khản cổ, tảng tử đô hảm á liễu gọi khản cả cổ.Lại một âm là nha. (Trạng thanh) (1) Tiếng bập bẹ.
    ◎Như: nha ẩu bập bẹ (học nói). (2) Nha nha tiếng chim kêu.

    á, như "á khẩu (câm không nói)" (vhn)
    ạ, như "á khẩu" (gdhn)
    ớ, như "ớ anh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 啞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啞

    , ,

    Chữ gần giống 啞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啞 Tự hình chữ 啞 Tự hình chữ 啞 Tự hình chữ 啞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啞

    á:á khẩu (câm không nói)
    :á khẩu
    :ớ anh
    啞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啞 Tìm thêm nội dung cho: 啞