Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 湼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湼, chiết tự chữ NHÍT, NÁT, NÉT, NÍT, NẾT, NỚT, NỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湼:
湼
Chiết tự chữ 湼
Chiết tự chữ nhít, nát, nét, nít, nết, nớt, nức bao gồm chữ 水 臼 工 hoặc 氵 臼 工 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 湼 cấu thành từ 3 chữ: 水, 臼, 工 |
2. 湼 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 臼, 工 |
Pinyin: nie4, qi4;
Việt bính: nip6;
湼
Nghĩa Trung Việt của từ 湼
nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
nét, như "xét nét" (gdhn)
nết, như "nết na" (gdhn)
nhít, như "nhăng nhít" (gdhn)
nít, như "con nít" (gdhn)
nớt, như "non nớt" (gdhn)
nức, như "nức nở" (gdhn)
Chữ gần giống với 湼:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 湼
涅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湼
| nhít | 湼: | nhăng nhít |
| nát | 湼: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nét | 湼: | xét nét |
| nít | 湼: | con nít |
| nết | 湼: | nết na |
| nớt | 湼: | non nớt |
| nức | 湼: | nức nở |

Tìm hình ảnh cho: 湼 Tìm thêm nội dung cho: 湼
