Chữ 湼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湼, chiết tự chữ NHÍT, NÁT, NÉT, NÍT, NẾT, NỚT, NỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湼:

湼

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湼

湼

Chiết tự chữ 湼

Chiết tự chữ nhít, nát, nét, nít, nết, nớt, nức bao gồm chữ 水 臼 工 hoặc 氵 臼 工 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湼 cấu thành từ 3 chữ: 水, 臼, 工
  • 水 thuỷ, thủy
  • 臼 cối, cữu
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 2. 湼 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 臼, 工
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 臼 cối, cữu
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • []

    U+6E7C, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie4, qi4;
    Việt bính: nip6;

    湼

    Nghĩa Trung Việt của từ 湼



    nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
    nét, như "xét nét" (gdhn)
    nết, như "nết na" (gdhn)
    nhít, như "nhăng nhít" (gdhn)
    nít, như "con nít" (gdhn)
    nớt, như "non nớt" (gdhn)
    nức, như "nức nở" (gdhn)

    Chữ gần giống với 湼:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 湼

    涅,

    Chữ gần giống 湼

    畿, 爨, 釁, 幾, 爂, 舋, 原, 樂, 帶, 隉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湼 Tự hình chữ 湼 Tự hình chữ 湼 Tự hình chữ 湼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湼

    nhít湼:nhăng nhít
    nát湼:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
    nét湼:xét nét
    nít湼:con nít
    nết湼:nết na
    nớt湼:non nớt
    nức湼:nức nở
    湼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湼 Tìm thêm nội dung cho: 湼