Từ: 名韁利鎖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名韁利鎖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh cương lợi tỏa
Bị ràng buộc trong vòng danh lợi.
◇Liễu Vĩnh 永:
Túy hương quy xứ tu tận hứng, mãn chước cao ngâm. Hướng thử miễn, danh cương lợi tỏa, hư phí quang âm
興, 滿吟. 免, 鎖, 陰 (Hạ vân phong 峰, Yến đường thâm từ 詞) Trở lại làng say nên hết mực hứng khởi, đầy chén cao ngâm. Hướng về đây, thoát khỏi ràng buộc của danh lợi, không uổng phí tháng ngày.

Nghĩa của 名缰利锁 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjiānglìsuǒ] Hán Việt: DANH CƯƠNG LỢI TOẢ
danh lợi trói buộc; vòng danh lợi; công danh trói buộc (tiếng tăm, quyền lợi trói buộc khiến người ta mất tự do.)。名和利像缰绳和锁链,会把人束缚住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韁

cương:dây cương, cương ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎖

khoá:chìa khoá; khoá sổ
soã:soã (xem xoã)
toả:toả ra
toẻ: 
tuả:tua tủa
tủa: 
xoã:xoã xuống
名韁利鎖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名韁利鎖 Tìm thêm nội dung cho: 名韁利鎖