Chữ 𥢂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥢂, chiết tự chữ MẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥢂:

𥢂

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𥢂

𥢂

Chiết tự chữ 𥢂

[]

U+025882, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𥢂

Nghĩa Trung Việt của từ 𥢂


mạ, như "lúa mạ, mộng mạ" (vhn)

Chữ gần giống với 𥢂:

䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Chữ gần giống 𥢂

Tự hình:

Tự hình chữ 𥢂 Tự hình chữ 𥢂 Tự hình chữ 𥢂 Tự hình chữ 𥢂

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥢂

mạ𥢂:lúa mạ, mộng mạ
𥢂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𥢂 Tìm thêm nội dung cho: 𥢂