Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栭, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 栭:
栭
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
栭
Nghĩa Trung Việt của từ 栭
Nghĩa của 栭 trong tiếng Trung hiện đại:
[ér]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 10
Hán Việt:
1. đấu củng。斗拱。
2. mộc nhĩ; nấm mèo。树上生的菌类植物,即木耳。子实体形如人耳,有光木耳和毛木耳之分。
Số nét: 10
Hán Việt:
1. đấu củng。斗拱。
2. mộc nhĩ; nấm mèo。树上生的菌类植物,即木耳。子实体形如人耳,有光木耳和毛木耳之分。
Chữ gần giống với 栭:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 栭 Tìm thêm nội dung cho: 栭
