Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫡, chiết tự chữ ĐÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫡:
嫡
Pinyin: di2;
Việt bính: dik1
1. [嫡堂] đích đường 2. [嫡母] đích mẫu 3. [嫡派] đích phái 4. [嫡子] đích tử 5. [嫡孫] đích tôn 6. [嫡妻] đích thê 7. [嫡傳] đích truyền;
嫡 đích
Nghĩa Trung Việt của từ 嫡
(Danh) Vợ chính, vợ cả.§ Cũng gọi là đích thất 嫡室.
(Danh) Con vợ chính là đích tử 嫡子, gọi tắt là đích.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? 天子乃先帝嫡子, 初無過失, 何得妄議廢立 (Đệ tam hồi) Nhà vua là con cả đức tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao nói càn bỏ người này lập người kia?
(Tính) Dòng chính (không phải là dòng bên, bàng chi 旁支).
(Tính) Cùng huyết thống, ruột thịt gần nhất.
◎Như: đích thân 嫡親 bà con gần, đích đường huynh đệ 嫡堂兄弟 anh em chú bác ruột.
đích, như "đích tôn" (vhn)
Nghĩa của 嫡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dí]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍCH
1. chi chính; dòng trưởng; dòng chính; chi trưởng; trưởng。宗法制度下指家庭的正支(跟"遮"相对)。
嫡出
con bà cả
嫡长子(妻子所生的长子)。
con trai trưởng; con trưởng vợ cả
2. bà con; họ hàng; ruột thịt。家族中血统近的。
嫡亲
ruột thịt
嫡堂
họ hàng gần
3. chính; chính thống; chính tông。正宗;正统。
嫡派
chính phái
嫡传
chính thống; đích truyền
Từ ghép:
嫡出 ; 嫡传 ; 嫡觉 ; 嫡母 ; 嫡派 ; 嫡妻 ; 嫡亲 ; 嫡堂 ; 嫡系 ; 嫡子
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍCH
1. chi chính; dòng trưởng; dòng chính; chi trưởng; trưởng。宗法制度下指家庭的正支(跟"遮"相对)。
嫡出
con bà cả
嫡长子(妻子所生的长子)。
con trai trưởng; con trưởng vợ cả
2. bà con; họ hàng; ruột thịt。家族中血统近的。
嫡亲
ruột thịt
嫡堂
họ hàng gần
3. chính; chính thống; chính tông。正宗;正统。
嫡派
chính phái
嫡传
chính thống; đích truyền
Từ ghép:
嫡出 ; 嫡传 ; 嫡觉 ; 嫡母 ; 嫡派 ; 嫡妻 ; 嫡亲 ; 嫡堂 ; 嫡系 ; 嫡子
Chữ gần giống với 嫡:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫡
| đích | 嫡: | đích tôn |

Tìm hình ảnh cho: 嫡 Tìm thêm nội dung cho: 嫡
