Chữ 嫡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫡, chiết tự chữ ĐÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫡:

嫡 đích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫡

Chiết tự chữ đích bao gồm chữ 女 啇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫡 cấu thành từ 2 chữ: 女, 啇
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • đích [đích]

    U+5AE1, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di2;
    Việt bính: dik1
    1. [嫡堂] đích đường 2. [嫡母] đích mẫu 3. [嫡派] đích phái 4. [嫡子] đích tử 5. [嫡孫] đích tôn 6. [嫡妻] đích thê 7. [嫡傳] đích truyền;

    đích

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫡

    (Danh) Vợ chính, vợ cả.
    § Cũng gọi là đích thất
    .

    (Danh)
    Con vợ chính là đích tử , gọi tắt là đích.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? , , (Đệ tam hồi) Nhà vua là con cả đức tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao nói càn bỏ người này lập người kia?

    (Tính)
    Dòng chính (không phải là dòng bên, bàng chi ).

    (Tính)
    Cùng huyết thống, ruột thịt gần nhất.
    ◎Như: đích thân bà con gần, đích đường huynh đệ anh em chú bác ruột.
    đích, như "đích tôn" (vhn)

    Nghĩa của 嫡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dí]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐÍCH
    1. chi chính; dòng trưởng; dòng chính; chi trưởng; trưởng。宗法制度下指家庭的正支(跟"遮"相对)。
    嫡出
    con bà cả
    嫡长子(妻子所生的长子)。
    con trai trưởng; con trưởng vợ cả
    2. bà con; họ hàng; ruột thịt。家族中血统近的。
    嫡亲
    ruột thịt
    嫡堂
    họ hàng gần
    3. chính; chính thống; chính tông。正宗;正统。
    嫡派
    chính phái
    嫡传
    chính thống; đích truyền
    Từ ghép:
    嫡出 ; 嫡传 ; 嫡觉 ; 嫡母 ; 嫡派 ; 嫡妻 ; 嫡亲 ; 嫡堂 ; 嫡系 ; 嫡子

    Chữ gần giống với 嫡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

    Chữ gần giống 嫡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫡 Tự hình chữ 嫡 Tự hình chữ 嫡 Tự hình chữ 嫡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫡

    đích:đích tôn
    嫡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫡 Tìm thêm nội dung cho: 嫡