Từ: 声讨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声讨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声讨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngtǎo] lên án công khai; lên tiếng phê phán。公开谴责(敌人的罪行)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
声讨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声讨 Tìm thêm nội dung cho: 声讨