Cao su chống va đập cửa

Chữ 讨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讨, chiết tự chữ THẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨:

讨 thảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讨

Chiết tự chữ thảo bao gồm chữ 言 寸 hoặc 讠 寸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讨 cấu thành từ 2 chữ: 言, 寸
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 讨 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 寸
  • ngôn
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • thảo [thảo]

    U+8BA8, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 討;
    Pinyin: tao3, na4;
    Việt bính: tou2;

    thảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 讨

    Giản thể của chữ .
    thảo, như "thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)" (gdhn)

    Nghĩa của 讨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (討)
    [tǎo]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: THẢO
    1. thảo phạt; đánh dẹp。讨伐。
    征讨
    chinh phạt; đánh dẹp
    2. thỉnh cầu; xin; đòi。索取;请求。
    讨饭
    xin ăn
    讨债
    đòi nợ
    讨饶
    xin tha thứ; xin dung thứ; xin lượng thứ
    讨教
    xin chỉ bảo; xin dạy bảo
    3. lấy; cưới。娶。
    讨老婆
    cưới vợ; lấy vợ
    4. làm cho; khiến cho。招惹。
    讨厌
    đáng ghét; chán ghét
    讨人喜欢
    làm cho người ta thích; lấy lòng người.
    自讨苦吃。
    tự mình làm khổ mình; chuốt vạ vào thân.
    5. thảo luận; bàn bạc。讨论。
    商讨
    thương thảo; thương lượng
    研讨
    hội thảo; nghiên cứu bàn bạc
    探讨
    bàn bạc tìm tòi
    Từ ghép:
    讨伐 ; 讨饭 ; 讨好 ; 讨还 ; 讨价 ; 讨价还价 ; 讨教 ; 讨论 ; 讨便宜 ; 讨平 ; 讨乞 ; 讨巧 ; 讨俏 ; 讨亲 ; 讨情 ; 讨饶 ; 讨生活 ; 讨嫌 ; 讨厌 ; 讨债 ; 讨账

    Chữ gần giống với 讨:

    , , , , , , , , , , , , 𫍙,

    Dị thể chữ 讨

    ,

    Chữ gần giống 讨

    , , , , , , 诿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讨 Tự hình chữ 讨 Tự hình chữ 讨 Tự hình chữ 讨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

    thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
    讨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讨 Tìm thêm nội dung cho: 讨