Từ: 复赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùsài] đấu bán kết; thi đấu bán kết。体育竞赛中初赛后决赛前进行的比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
复赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复赛 Tìm thêm nội dung cho: 复赛