Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ chăn:

栈 sạn, xiễn, trăn, chăn棧 sạn, xiễn, trăn, chăn

Đây là các chữ cấu thành từ này: chăn

sạn, xiễn, trăn, chăn [sạn, xiễn, trăn, chăn]

U+6808, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 棧;
Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaan6;

sạn, xiễn, trăn, chăn

Nghĩa Trung Việt của từ 栈

Giản thể của chữ .
sạn, như "khách sạn" (gdhn)

Nghĩa của 栈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (棧)
[zhàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: SẠN
1. tàu; chuồng。养牲畜的竹、木栅栏。
马栈
tàu ngựa; chuồng ngựa
羊栈
chuồng dê
2. sạn đạo; đường núi hiểm trở。栈道。
3. kho; kho hàng; quán trọ; nhà trọ。栈房。
货栈
kho hàng
客栈
khách sạn; nhà trọ.
Từ ghép:
栈道 ; 栈房 ; 栈桥

Chữ gần giống với 栈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栈

,

Chữ gần giống 栈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栈 Tự hình chữ 栈 Tự hình chữ 栈 Tự hình chữ 栈

sạn, xiễn, trăn, chăn [sạn, xiễn, trăn, chăn]

U+68E7, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaan2 zaan6
1. [客棧] khách sạn;

sạn, xiễn, trăn, chăn

Nghĩa Trung Việt của từ 棧

(Danh) Cầu treo, đường xếp bằng gỗ.
◎Như: Những chỗ núi non hiểm trở phải đục hai bên sườn núi đá mà bắc ván gỗ làm đường đi gọi là sạn đạo
.
◇Bạch Cư Dị : Vân sạn oanh hu đăng Kiếm Các (Trường hận ca ) Đường mây khuất khúc, quanh co đi lên Kiếm Các. Tản Đà dịch thơ: Đường thang mây Kiếm Các lần đi.

(Danh)
Nhà quán để xếp hàng hóa và cho khách trọ.
◎Như: hóa sạn kho chứa, khách sạn quán trọ.

(Danh)
Xe bằng tre.Một âm là xiễn.

(Danh)
Cái chuồng, chuồng đóng bằng gỗ hay tre cho giống muông ở.Một âm nữa là trăn.

(Danh)
Cái chuông nhỏ.Lại một âm nữa là chăn.

(Tính)
Chăn chăn bùm tum, tả cái vẻ tốt tươi và nhiều.

sàn, như "nhà sàn" (vhn)
sạn, như "khách sạn" (btcn)
sến, như "gỗ sến" (btcn)
sán (gdhn)

Chữ gần giống với 棧:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棧

,

Chữ gần giống 棧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棧 Tự hình chữ 棧 Tự hình chữ 棧 Tự hình chữ 棧

Dịch chăn sang tiếng Trung hiện đại:

《包婴儿的被子。》被子; 被; 被盖 ;; 被头; 被卧 《睡觉时盖在身上的东西, 一般用布或绸缎做面, 用布做里子, 装上棉花或丝绵等。》
《被子。》
chăn gối.
衾枕。
单 ; 单儿 ; 单子 《盖在床上的大幅布。》
vỏ chăn
被单儿。
放 ; 放牧 ; 牧放 《让牛羊等在草地上吃草和活动。》
chăn dê; chăn cừu
放羊。
chăn bầy cừu; chăn bầy dê
放牧羊群。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chăn

chăn𢅬:(tấm đắp mình nằm cho khỏi lạnh)
chăn:chăn trâu
chăn𤛇:chăn nuôi, chăn trâu, chăn bò
chăn: 
chăn󰎤: 
chăn𧜖:chăn chiếu, chăn gối
chăn𩝻:(trông nom, dẫn dắt)
chăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chăn Tìm thêm nội dung cho: chăn