Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发面 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāmiàn] 1. bột lên men; bột nở; bột mì đã lên men。经过发酵的面。
发面饼
bánh bột nở
2. làm lên men。使面发酵。
发面饼
bánh bột nở
2. làm lên men。使面发酵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 发面 Tìm thêm nội dung cho: 发面
