Từ: 复命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 复 • 命

Nghĩa của 复命 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmìng] phục mệnh; phục lệnh (báo cáo lại sau khi chấp hành mệnh lệnh)。执行命令后回报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
复命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复命 Tìm thêm nội dung cho: 复命