Cao su chống va đập cửa

Từ: biến tấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biến tấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biếntấu

Dịch biến tấu sang tiếng Trung hiện đại:

变奏 《 音乐的基本技巧之一, 是一段音乐的旋律、和声、节奏、对位等获得变化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biến

biến:chính biến (thay đổi)
biến:phổ biến
biến: 
biến: 
biến:biến mất
biến:châm biếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấu

tấu:tấu (gom lại; gặp may)
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
tấu:tấu (gom lại; gặp may)
tấu:tấu (chụm lại 1 tâm)
tấu:tấu (chụm lại 1 tâm)
biến tấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biến tấu Tìm thêm nội dung cho: biến tấu