Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謄, chiết tự chữ ĐẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謄:
謄
Biến thể giản thể: 誊;
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;
謄 đằng
◎Như: đằng tả 謄寫 sao chép.
đằng, như "đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)" (gdhn)
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;
謄 đằng
Nghĩa Trung Việt của từ 謄
(Động) Sao, chép lại.◎Như: đằng tả 謄寫 sao chép.
đằng, như "đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)" (gdhn)
Dị thể chữ 謄
誊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謄
| đằng | 謄: | đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường) |

Tìm hình ảnh cho: 謄 Tìm thêm nội dung cho: 謄
