Chữ 謄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謄, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謄:

謄 đằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謄

Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 月 誊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

謄 cấu thành từ 2 chữ: 月, 誊
  • ngoạt, nguyệt
  • đằng
  • đằng [đằng]

    U+8B04, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: teng2;
    Việt bính: tang4;

    đằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 謄

    (Động) Sao, chép lại.
    ◎Như: đằng tả
    sao chép.
    đằng, như "đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 謄

    ,

    Chữ gần giống 謄

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謄 Tự hình chữ 謄 Tự hình chữ 謄 Tự hình chữ 謄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謄

    đằng:đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)
    謄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謄 Tìm thêm nội dung cho: 謄