Từ: 劳动力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳动力 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodònglì] 1. sức lao động。人用来生产物质资料的体力和脑力的总和,即人的劳动能力。
2. người lao động。相当于一个成年人所具有的体力劳动的能力,有时指参加劳动的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
劳动力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动力 Tìm thêm nội dung cho: 劳动力