Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 劳动力 trong tiếng Trung hiện đại:
[láodònglì] 1. sức lao động。人用来生产物质资料的体力和脑力的总和,即人的劳动能力。
2. người lao động。相当于一个成年人所具有的体力劳动的能力,有时指参加劳动的人。
2. người lao động。相当于一个成年人所具有的体力劳动的能力,有时指参加劳动的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 劳动力 Tìm thêm nội dung cho: 劳动力
