Từ: 喜雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐyǔ] mưa vui; mưa lành; trận mưa ngày hạn; cơn mưa đúng lúc (mưa khi thời tiết khô hạn, mùa màng đang cần mưa)。天气干旱、庄稼需要雨水时下的雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
喜雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜雨 Tìm thêm nội dung cho: 喜雨