Cao su chống va đập cửa

Chữ 复 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 复, chiết tự chữ HÈ, HẠ, PHÚ, PHÚC, PHỤC, PHỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复:

复 phục, phúc, phú, phức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 复

Chiết tự chữ hè, hạ, phú, phúc, phục, phức bao gồm chữ 丿 一 日 夕 hoặc 丿 一 日 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 复 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 一, 日, 夕
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tịch
  • 2. 复 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 一, 日, 夂
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tri, truy
  • phục, phúc, phú, phức [phục, phúc, phú, phức]

    U+590D, tổng 9 nét, bộ Truy 夊
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 復複覆;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fuk6;

    phục, phúc, phú, phức

    Nghĩa Trung Việt của từ 复

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    hạ, như "hạ chí" (vhn)
    hè, như "hội hè; mùa hè" (btcn)
    phục, như "phục hồi, phục chức" (gdhn)
    phức, như "thơm phức" (gdhn)

    Nghĩa của 复 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (複、復)
    [fù]
    Bộ: 夊 - Truy
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHỤC
    1. trùng lặp; sao chép。重复。
    复写
    viết lên giấy than để làm hai bản.
    复制
    phục chế
    复线
    đường đôi; đường sắt đôi; đường ray song song.
    2. bề bộn; phức tạp; kép。繁复。
    复姓
    họ kép
    复分数
    phân số phức
    复比例
    tỉ lệ phức
    3. trở đi trở lại; lật lại; lặp đi lặp lại。转过去或转回来。
    反复
    phản phúc; tráo trở; hay thay đổi
    往复
    lặp đi lặp lại
    翻来复去
    trằn trọc
    4. trả lời; phúc đáp。回答;答复。
    复信
    thư trả lời; thư phúc đáp
    敬复
    kính đáp
    电复
    điện trả lời
    5. hồi phục; khôi phục。恢复。
    光复
    khôi phục.
    收复
    thu phục
    复原
    bình phục sức khoẻ
    6. báo thù; trả thù; phục thù。报复。
    复仇
    báo thù; trả thù
    7. lại; trở lại; tái。再;又。
    复发
    tái phát
    死灰复然
    tro tàn lại cháy; khơi lại đống tro tàn; tái diễn chuyện xấu.
    一去不复返
    nhất khứ bất phục phản; một đi không trở lại
    Từ ghép:
    复本 ; 复本位制 ; 复辟 ; 复查 ; 复仇 ; 复出 ; 复发 ; 复方 ; 复分解 ; 复辅音 ; 复工 ; 复古 ; 复归 ; 复果 ; 复合 ; 复合词 ; 复合量词 ; 复合元音 ; 复核 ; 复会 ; 复婚 ; 复活 ; 复活节 ; 复交 ; 复旧 ; 复句 ; 复刊 ; 复课 ; 复利 ; 复名数 ; 复明 ; 复命 ; 复赛 ; 复审 ; 复生 ; 复市 ; 复试 ; 复述 ; 复数 ; 复苏 ; 复位 ; 复胃 ; 复习 ; 复线 ; 复写 ; 复写纸 ; 复信 ; 复兴 ; 复姓 ; 复学 ;
    复眼 ; 复业 ; 复议 ; 复音 ; 复音词 ; 复印 ; 复印机 ; 复员 ; 复原 ; 复圆 ; 复杂 ; 复杂劳动 ; 复诊 ; 复职 ; 复制 ; 复种 ; 复壮

    Chữ gần giống với 复:

    , , , ,

    Dị thể chữ 复

    , , , ,

    Chữ gần giống 复

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 复 Tự hình chữ 复 Tự hình chữ 复 Tự hình chữ 复

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

    :hội hè; mùa hè
    hạ:hạ chí
    phục:phục hồi, phục chức
    phức:thơm phức

    Gới ý 36 câu đối có chữ 复:

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    复 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 复 Tìm thêm nội dung cho: 复