Từ: 复辟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复辟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复辟 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùbì] phục hồi; khôi phục; khôi phục ngai vàng。失位的君主复位。泛指被推翻的统治者恢复原有的地位或被消灭的制度复活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辟

bích:bích tà (trừ quỷ)
phịch: 
thịch:thình thịch
tích:tích (vua, đòi vời)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
vếch:vếch lên
vệch: 
复辟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复辟 Tìm thêm nội dung cho: 复辟