Chữ 珅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珅, chiết tự chữ THÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珅:
珅
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
珅 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 珅
(Danh) Tên ngọc.(Danh) Hòa Thân 和珅 tên người, làm quan đời Thanh, được vua Cao Tông 高宗 sủng dụng, cuối đời vua Càn Long 乾隆 làm tới chức Đại Học Sĩ, tham lam chuyên quyền, năm Gia Khánh 嘉慶 bị hạ ngục, bắt phải tự tử, gia tài bị tịch thu.
Nghĩa của 珅 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
thân (một loại ngọc)。一种玉。
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
thân (một loại ngọc)。一种玉。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 珅 Tìm thêm nội dung cho: 珅
