Chữ 珅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珅, chiết tự chữ THÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珅:

珅 thân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珅

珅

Chiết tự chữ 珅

Chiết tự chữ thân bao gồm chữ 玉 申 hoặc 王 申 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珅 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 申
  • 玉 ngọc, túc
  • 申 thân
  • 2. 珅 cấu thành từ 2 chữ: 王, 申
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 申 thân
  • thân [thân]

    U+73C5, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen1;
    Việt bính: san1;

    珅 thân

    Nghĩa Trung Việt của từ 珅

    (Danh) Tên ngọc.

    (Danh)
    Hòa Thân 和
    珅 tên người, làm quan đời Thanh, được vua Cao Tông 高宗 sủng dụng, cuối đời vua Càn Long 乾隆 làm tới chức Đại Học Sĩ, tham lam chuyên quyền, năm Gia Khánh 嘉慶 bị hạ ngục, bắt phải tự tử, gia tài bị tịch thu.

    Nghĩa của 珅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÂN
    thân (một loại ngọc)。一种玉。

    Chữ gần giống với 珅:

    㺷, 㺹, 㺺, 玲, 玳, 玶, 玷, 玹, 玻, 珀, 珂, 珅, 珈, 珉, 珊, 珌, 珍, 珎, 珏, 珐, 珑, 玲, 𤤰,

    Chữ gần giống 珅

    璑, 珸, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珶, 珷, 珹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珅 Tự hình chữ 珅 Tự hình chữ 珅 Tự hình chữ 珅

    珅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珅 Tìm thêm nội dung cho: 珅