Từ: 大吵大闹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大吵大闹:
Nghĩa của 大吵大闹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàchǎodànào] 1. cãi lộn; tranh luận ầm ĩ。指争论各方并无严重分歧而进行毫无秩序的争吵骚动。
2. tranh cãi kịch liệt。激烈地争吵。
3. vênh váo; ngạo mạn。傲慢地吹牛说大话。
2. tranh cãi kịch liệt。激烈地争吵。
3. vênh váo; ngạo mạn。傲慢地吹牛说大话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吵
| sao | 吵: | cớ sao |
| sảo | 吵: | sắc sảo |
| thểu | 吵: | thất thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |

Tìm hình ảnh cho: 大吵大闹 Tìm thêm nội dung cho: 大吵大闹
