Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僻, chiết tự chữ TÍCH, TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僻:
僻
Pinyin: pi4;
Việt bính: pik1
1. [阨僻] ách tích 2. [孤僻] cô tích 3. [窮僻] cùng tích 4. [冷僻] lãnh tích 5. [僻陋] tịch lậu;
僻 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 僻
(Tính) Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh.◎Như: hoang tích 荒僻 nơi hoang hủy hẹp hòi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cung dư tích địa bán trăn kinh 弓餘僻地半榛荆 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là gai góc.
(Tính) Kì, lạ, khác thường.
◎Như: quái tích 怪僻 quái lạ, khác thường.
(Tính) Tà, xấu, bất chánh.
◎Như: tà tích 邪僻 tà xấu, không hợp đạo phải.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cập như kim sảo minh thì sự, hựu khán liễu ta tà thư tích truyện 及如今稍明時事, 又看了些邪書僻傳 (Đệ nhị thập cửu hồi) Bây giờ (Bảo Ngọc) đã biết chút mùi đời, lại được xem vài sách truyện nhảm nhí.
tịch, như "tịch (xa vắng, ngõ hẻm)" (gdhn)
Nghĩa của 僻 trong tiếng Trung hiện đại:
[pì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: TỊCH
1. hoang vắng; vắng vẻ; vắng。偏僻。
僻巷。
ngõ vắng.
僻处一隅。
một khoảng trống vắng.
2. quái gở; kì lạ; quái dị (tính tình)。性情古怪,跟一般人合不来。
怪僻。
quái dị.
孤僻。
quái gở
3. ít thấy; hiếm thấy; ít sử dụng (chữ nghĩa)。不常见的(多指文字)。
生僻。
chữ lạ.
冷僻。
ít thấy.
僻字。
chữ ít gặp.
Từ ghép:
僻静 ; 僻陋 ; 僻壤
Số nét: 15
Hán Việt: TỊCH
1. hoang vắng; vắng vẻ; vắng。偏僻。
僻巷。
ngõ vắng.
僻处一隅。
một khoảng trống vắng.
2. quái gở; kì lạ; quái dị (tính tình)。性情古怪,跟一般人合不来。
怪僻。
quái dị.
孤僻。
quái gở
3. ít thấy; hiếm thấy; ít sử dụng (chữ nghĩa)。不常见的(多指文字)。
生僻。
chữ lạ.
冷僻。
ít thấy.
僻字。
chữ ít gặp.
Từ ghép:
僻静 ; 僻陋 ; 僻壤
Chữ gần giống với 僻:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻
| tịch | 僻: | tịch (xa vắng, ngõ hẻm) |

Tìm hình ảnh cho: 僻 Tìm thêm nội dung cho: 僻
