Chữ 僻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僻, chiết tự chữ TÍCH, TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僻:

僻 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僻

Chiết tự chữ tích, tịch bao gồm chữ 人 辟 hoặc 亻 辟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僻 cấu thành từ 2 chữ: 人, 辟
  • nhân, nhơn
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • 2. 僻 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 辟
  • nhân
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • tích [tích]

    U+50FB, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi4;
    Việt bính: pik1
    1. [阨僻] ách tích 2. [孤僻] cô tích 3. [窮僻] cùng tích 4. [冷僻] lãnh tích 5. [僻陋] tịch lậu;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 僻

    (Tính) Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh.
    ◎Như: hoang tích
    nơi hoang hủy hẹp hòi.
    ◇Nguyễn Trãi : Cung dư tích địa bán trăn kinh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là gai góc.

    (Tính)
    Kì, lạ, khác thường.
    ◎Như: quái tích quái lạ, khác thường.

    (Tính)
    Tà, xấu, bất chánh.
    ◎Như: tà tích tà xấu, không hợp đạo phải.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Cập như kim sảo minh thì sự, hựu khán liễu ta tà thư tích truyện , (Đệ nhị thập cửu hồi) Bây giờ (Bảo Ngọc) đã biết chút mùi đời, lại được xem vài sách truyện nhảm nhí.
    tịch, như "tịch (xa vắng, ngõ hẻm)" (gdhn)

    Nghĩa của 僻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 15
    Hán Việt: TỊCH
    1. hoang vắng; vắng vẻ; vắng。偏僻。
    僻巷。
    ngõ vắng.
    僻处一隅。
    một khoảng trống vắng.
    2. quái gở; kì lạ; quái dị (tính tình)。性情古怪,跟一般人合不来。
    怪僻。
    quái dị.
    孤僻。
    quái gở
    3. ít thấy; hiếm thấy; ít sử dụng (chữ nghĩa)。不常见的(多指文字)。
    生僻。
    chữ lạ.
    冷僻。
    ít thấy.
    僻字。
    chữ ít gặp.
    Từ ghép:
    僻静 ; 僻陋 ; 僻壤

    Chữ gần giống với 僻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Chữ gần giống 僻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僻 Tự hình chữ 僻 Tự hình chữ 僻 Tự hình chữ 僻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻

    tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
    僻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僻 Tìm thêm nội dung cho: 僻