Từ: tảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ tảng:

驵 tảng, tổ脏 tạng, tảng嗓 tảng磉 tảng駔 tảng, tổ颡 tảng顙 tảng髒 tảng, tang

Đây là các chữ cấu thành từ này: tảng

tảng, tổ [tảng, tổ]

U+9A75, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駔;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;

tảng, tổ

Nghĩa Trung Việt của từ 驵

Giản thể của chữ .
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)

Nghĩa của 驵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駔)
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩

Chữ gần giống với 驵:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驵

,

Chữ gần giống 驵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驵 Tự hình chữ 驵 Tự hình chữ 驵 Tự hình chữ 驵

tạng, tảng [tạng, tảng]

U+810F, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臟髒;
Pinyin: zang1, zang4, zang3;
Việt bính: zong6;

tạng, tảng

Nghĩa Trung Việt của từ 脏

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
tạng, như "tạng phủ" (gdhn)

Nghĩa của 脏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (髒)
[zāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TANG
bẩn; dơ。有尘土、汗渍、污垢等;不干净。
脏衣服
đồ bẩn; đồ dơ
脏话
lời nói rác rưởi; lời bẩn thỉu.
Từ ghép:
脏病 ; 脏话 ; 脏土 ; 脏字
Từ phồn thể: (臟)
[zàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TẠNG
nội tạng; tạng。内脏。
心脏
trái tim; quả tim
肾脏
quả thận; trái thận
五脏六腑
lục phủ ngũ tạng
Từ ghép:
脏腑

Chữ gần giống với 脏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脏

, ,

Chữ gần giống 脏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脏 Tự hình chữ 脏 Tự hình chữ 脏 Tự hình chữ 脏

tảng [tảng]

U+55D3, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sang3;
Việt bính: song1 song2
1. [吊嗓子] điếu tảng tử;

tảng

Nghĩa Trung Việt của từ 嗓

(Danh) Cổ họng.
§ Tục gọi cuống họng là tảng tử
.

tang, như "tang âm (giọng nói)" (gdhn)
tảng, như "tảng âm (giọng nói)" (gdhn)

Nghĩa của 嗓 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TANG
1. cổ họng; cuống họng。喉咙。
2. giọng; giọng nói。(嗓儿)嗓音。
小嗓儿。
giọng nhỏ.
哑嗓儿。
mất giọng
Từ ghép:
嗓门 ; 嗓音 ; 嗓子

Chữ gần giống với 嗓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗓 Tự hình chữ 嗓 Tự hình chữ 嗓 Tự hình chữ 嗓

tảng [tảng]

U+78C9, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sang3, tian2;
Việt bính: song2;

tảng

Nghĩa Trung Việt của từ 磉

(Danh) Đá kê chân cột.
§ Cũng như sở
.
tảng, như "đá tảng" (vhn)

Nghĩa của 磉 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: TẢNG
đá tảng; đá kê cột nhà。柱子底下的石礅。

Chữ gần giống với 磉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

Chữ gần giống 磉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磉 Tự hình chữ 磉 Tự hình chữ 磉 Tự hình chữ 磉

tảng, tổ [tảng, tổ]

U+99D4, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;

tảng, tổ

Nghĩa Trung Việt của từ 駔

(Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.

(Danh)
Người làm môi giới buôn bán.

(Danh)
Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.

(Danh)
Tảng tử
kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ .
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 駔:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駔

,

Chữ gần giống 駔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駔 Tự hình chữ 駔 Tự hình chữ 駔 Tự hình chữ 駔

tảng [tảng]

U+98A1, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顙;
Pinyin: sang3, chan4, shan1;
Việt bính: song2;

tảng

Nghĩa Trung Việt của từ 颡

Giản thể của chữ
tảng, như "tảng sáng" (gdhn)

Nghĩa của 颡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顙)
[sǎng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt: TẢNG
cái trán。额;脑门子。

Chữ gần giống với 颡:

, , , ,

Dị thể chữ 颡

,

Chữ gần giống 颡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颡 Tự hình chữ 颡 Tự hình chữ 颡 Tự hình chữ 颡

tảng [tảng]

U+9859, tổng 19 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sang3;
Việt bính: song2;

tảng

Nghĩa Trung Việt của từ 顙

(Danh) Trán.
◇Sử Kí
: Đông môn hữu nhân, kì tảng loại Nghiêu , (Khổng Tử thế gia ) Ở cửa thành phía đông có một người trán giống Nghiêu.

(Danh)
Phiếm chỉ đầu.
◇Từ Hoằng Tổ : Tự tảng cập chỉ (Từ hà khách du kí ) Từ đầu tới chân.

(Danh)
Cổ họng.

(Động)
Lạy đầu sát đất.
◇Công Dương truyện : Tái bái tảng (Chiêu Công nhị thập ngũ niên ) Lại bái lạy sát đất.

tảng, như "tảng sáng" (vhn)
trán, như "bóp trán" (gdhn)

Chữ gần giống với 顙:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顙

,

Chữ gần giống 顙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顙 Tự hình chữ 顙 Tự hình chữ 顙 Tự hình chữ 顙

tảng, tang [tảng, tang]

U+9AD2, tổng 21 nét, bộ Cốt 骨
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zang1, zang3;
Việt bính: zong1
1. [骯髒] khảng tảng;

tảng, tang

Nghĩa Trung Việt của từ 髒

(Tính) Dơ, bẩn.
◎Như: hựu tảng hựu phá đích y phục
quần áo vừa dơ dáy vừa rách rưới.

(Tính)
Thô lỗ, thiếu nhã nhặn.
◎Như: tảng thoại chuyện thô tục.

(Động)
Làm cho ô uế, làm dơ bẩn.
◇Nhi nữ anh hùng truyện : Cha nhất lai thị vi hành hảo, nhị lai dã phạ tảng liễu ngã đích điếm , (Đệ tam hồi).
§ Còn đọc là tang.
táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 髒:

, ,

Dị thể chữ 髒

,

Chữ gần giống 髒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髒 Tự hình chữ 髒 Tự hình chữ 髒 Tự hình chữ 髒

Dịch tảng sang tiếng Trung hiện đại:

板块 《板状的块体。》墩子; 墩; 墩儿 《厚而粗大的一整块石头或木头。》
ngồi trên tảng đá.
坐在石墩子上。
《量词, 用于块状或某些片状的东西。》
坨子; 坨; 坨儿 《成块或成堆的东西。》
基础 《事物发展的根本或起点。》
假装 《故意表现出一种动作或情况来掩饰真相。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tảng

tảng:tảng sáng
tảng:tảng âm (giọng nói)
tảng:tảng (đẩy mạnh)
tảng:tảng lờ
tảng𣉕:tang tảng sáng
tảng: 
tảng:đá tảng
tảng:tảng sáng
tảng:tảng sáng
tảng:tảng (ngựa tốt)
tảng:tảng (ngựa tốt)
tảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tảng Tìm thêm nội dung cho: tảng