Cao su chống va đập cửa

Từ: duệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ duệ:

duệ [duệ]

U+66F3, tổng 6 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4, yi4;
Việt bính: jai5 jai6;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 曳

(Động) Kéo, dắt.
◎Như: khiên duệ
dẫn dắt, tha duệ lôi kéo.

(Động)
Phiêu diêu.
◇Nhan Diên Chi : Âm cốc duệ hàn yên (Ứng chiếu quan bắc hồ điền thu ) Hang tối khói lạnh phiêu diêu.

(Tính)
Kiệt lực, mệt, khốn đốn.
◇Hậu Hán Thư : Bần nhi bất suy, tiện nhi bất hận, niên tuy bì duệ, do thứ kỉ danh hiền chi phong , , , (Phùng Diễn truyện ) Nghèo mà không suy bại, hèn mà không oán hận, tuổi tuy mỏi mệt, vẫn còn ít nhiều phong độ của bậc danh hiền.

dấy, như "dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên" (vhn)
dái, như "bìu dái, dái mít, lợn dái" (btcn)
dượi, như "buồn dười dượi (buồn rười rượi)" (btcn)
duệ, như "tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)" (btcn)
dài, như "chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài" (gdhn)
dạy, như "dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy" (gdhn)
dậy, như "ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì" (gdhn)
dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (gdhn)
dười, như "buồn dười dượi (buồn rười rượi)" (gdhn)

Nghĩa của 曳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (拽、抴)
[yè]
Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 6
Hán Việt: DUỆ
kéo; dắt; dẫn。拖;拉;牵引。
曳光弹
đạn dẫn đường; pháo sáng
弃甲曳兵。
vứt giáp, bỏ vũ khí tháo chạy
Ghi chú: "拽"另见zhuāi; zhuài
Từ ghép:
曳光弹

Chữ gần giống với 曳:

, , ,

Chữ gần giống 曳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曳 Tự hình chữ 曳 Tự hình chữ 曳 Tự hình chữ 曳

duệ [duệ]

U+66F5, tổng 7 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4;
Việt bính: ;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 曵

Cũng như .

Chữ gần giống với 曵:

, , ,

Chữ gần giống 曵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曵 Tự hình chữ 曵 Tự hình chữ 曵 Tự hình chữ 曵

tiết, duệ [tiết, duệ]

U+6CC4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: jai6 sit3
1. [嘔泄] ẩu tiết 2. [排泄] bài tiết 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [泄露] tiết lộ;

tiết, duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 泄

(Động) Thoát, chảy ra ngoài.
◎Như: bài tiết
cho chảy ra, chỉ sự tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể.

(Động)
Để lộ ra ngoài.
◎Như: tiết lộ hở lộ sự cơ, tiết lậu để lộ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Biện Hỉ tri sự tiết, đại khiếu: Tả hữu hạ thủ , : (Đệ nhị thập thất hồi) Biện Hỉ biết việc đã lộ, thét lớn: Các người hạ thủ (ngay đi).

(Động)
Phát ra, trút ra.
◎Như: tiết phẫn trút giận.

(Động)
Khinh nhờn.
◇Mạnh Tử : Vũ vương bất tiết nhĩ, bất vong viễn , (Li Lâu hạ ) Võ vương không coi thường các bề tôi ở gần, không bỏ quên các bề tôi ở xa.Một âm là duệ. (Phó, tính) Duệ duệ : (1) Trễ tràng, lười biếng.
◇Thi Kinh : Thiên chi phương quệ, Vô nhiên duệ duệ , (Đại nhã , Bản ) Trời đang nhộn nhạo, Đừng có trễ tràng thế. (2) Thong thả, từ từ.
◇Thi Kinh : Hùng trĩ vu phi, Duệ duệ kì vũ , (Bội phong , Hùng trĩ ) Chim trĩ trống bay, Cánh bay từ từ thong thả.

tướt, như "đi tướt (đi ỉa chảy)" (vhn)
dịa, như "giặt dịa" (btcn)
duệ (btcn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
thực, như "xem tiết" (gdhn)

Nghĩa của 泄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (洩)
[xiè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT
1. tiết ra。液体、气体排出。
排泄。
bài tiết
水泄不通。
nước chảy không được; tắc nghẽn.
气可鼓而不可泄。
khí chỉ có thể bơm thêm không thể thoát ra.
2. tiết lộ; để lộ。泄露。
泄密。
tiết lộ chuyện cơ mật; tiết lộ bí mật.
泄底。
để lộ nội tình
3. trút。发泄。
泄愤。
trút căm phẫn.
泄恨。
trút hận.
Từ ghép:
泄底 ; 泄愤 ; 泄劲 ; 泄漏 ; 泄露 ; 泄密 ; 泄气 ; 泄殖腔

Chữ gần giống với 泄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泄

, ,

Chữ gần giống 泄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄

duệ [duệ]

U+62FD, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4, zhuai4, zhuai1;
Việt bính: jai6 jit6;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 拽


§ Cũng như duệ
.

(Động)
Dẫn, dắt.
◇Tỉnh thế hằng ngôn : Vưu Thần tác tạ hạ thuyền. Thứ tảo thuận phong, duệ khởi bão phàm, bất câu đại bán nhật tựu đáo liễu Ngô Giang . , , (Tiền tú tài thác chiếm phụng hoàng trù ).

(Động)
Lôi, kéo, níu.
◇Hồng Lâu Mộng : (Hương Lăng) hốt thính Bảo Thiềm nhất nhượng, tài tiều kiến Kim Quế tại na lí lạp trụ Tiết Khoa, vãng lí tử duệ , , (Đệ nhất bách hồi) (Hương Lăng) bỗng nghe Bảo Thiềm kêu lên, mới thấy Kim Quế đang nắm lấy Tiết Khoa, cố sống cố chết lôi vào trong nhà.

(Động)
Ném, quăng.
◎Như: bả cầu duệ quá khứ ném bóng đi

(Danh)
Mái chèo thuyền. Một thuyết khác là mạn thuyền.
§ Xem duệ .

(Tính)
Bị sái tay.
◎Như: tha đích cách bác duệ liễu .

dìa, như "ra dìa" (vhn)
duệ, như "sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)" (btcn)
dấy, như "dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên" (gdhn)

Nghĩa của 拽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: DUỆ

1. quăng; ném; vứt。扔;抛。
拿砖头拽狗。
lấy gạch ném chó.
把皮球拽得老远。
ném quả bóng ra xa.
2. bị sái tay; bị trật tay。胳膊有毛病,活动不灵便。
[zhuài]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: DUỆ
kéo; lôi; túm。拉。
生拉硬拽
cố lôi kéo; lôi kéo cho bằng được.
一把拽住不放。
túm chặt lấy không buông ra.
[yè]
kéo; dắt; dẫn。拖;拉;牵引。
đạn dẫn đường; pháo sáng
拽光弹
vứt giáp, bỏ vũ khí tháo chạy
弃甲拽兵。

Chữ gần giống với 拽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 拽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拽 Tự hình chữ 拽 Tự hình chữ 拽 Tự hình chữ 拽

duệ, tiết [duệ, tiết]

U+67BB, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jai6 sit3;

duệ, tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 枻

(Danh) Mái chèo.
◇Khuất Nguyên
: Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ , (Sở từ , Ngư phủ ) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là tiết.

(Danh)
Kềnh tiết khí cụ để điều chỉnh cung tên.

Nghĩa của 枻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (栧)
[yì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DUỆ
mái chèo。桨。

Chữ gần giống với 枻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枻 Tự hình chữ 枻 Tự hình chữ 枻 Tự hình chữ 枻

tiết, duệ [tiết, duệ]

U+6D29, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: jai6 sit3;

tiết, duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 洩

(Động) Bài trừ, thấm thoát ra ngoài (chất lỏng, hơi, khí, v.v.). Cũng như tiết .
◎Như: ngõa tư ngoại tiết khí đốt bị thoát ra ngoài.
§ Ghi chú: "ngõa tư" là phiên âm tiếng Anh: "gas".

(Động)
Để lộ, thấu lộ.
◎Như: tiết mật để lộ bí mật.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Sự nhược tiết lậu, ngã diệt môn hĩ , (Đệ bát hồi) Việc này nếu tiết lộ, họ nhà ta sẽ chết hết.

(Động)
Ngớt, yên, phát tán.
◎Như: tiết hận yên ngớt lòng phẫn hận.

(Động)
Giảm bớt.
◇Tả truyện : Tế kì bất cập, dĩ duệ kì quá , (Chiêu Công nhị thập niên ) Giúp đỡ cái không đạt tới mà giảm bớt điều thái quá.Một âm là duệ.

(Tính)
Thư sướng.
◎Như: dung dung duệ duệ vui vẻ hả hê. Cũng viết .

dáy, như "dơ dáy" (vhn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
dịa, như "giặt dịa" (gdhn)

Chữ gần giống với 洩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洩

, ,

Chữ gần giống 洩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洩 Tự hình chữ 洩 Tự hình chữ 洩 Tự hình chữ 洩

mệ, duệ [mệ, duệ]

U+8882, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei4, yi4;
Việt bính: mai6
1. [判袂] phán duệ 2. [分袂] phân duệ 3. [分首判袂] phân thủ phán duệ;

mệ, duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 袂

(Danh) Tay áo.
◎Như: phân mệ
chia tay.
§ Ta quen đọc là duệ.
◇Cao Bá Quát : Thanh Đàm thôi biệt duệ (Thanh Trì phiếm chu nam hạ ) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.

(Danh)
Mượn chỉ áo.
◇Hồng Lâu Mộng : Phụng Thư, Bình Nhi đẳng đô mang dữ Thám Xuân lí quần chỉnh mệ, khẩu nội hát trứ Vương Thiện Bảo gia đích thuyết... , , ... (Đệ thất thập tứ hồi) Phượng Thư, Bình Nhi vội sửa lại xiêm áo cho Thám Xuân, miệng vừa la mắng vợ Vương Thiện Bảo...

khuyết, như "biệt khuyết (dứt áo ra đi)" (gdhn)
quyết, như "quyết (tay áo): phân quyết (li biệt)" (gdhn)

Nghĩa của 袂 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: DUỆ
ống tay áo; tay áo。袖子。
分袂(分别)。
chia tay.
联袂而往。
kéo tay áo nhau cùng đi.

Chữ gần giống với 袂:

, , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

Chữ gần giống 袂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袂 Tự hình chữ 袂 Tự hình chữ 袂 Tự hình chữ 袂

duệ [duệ]

U+6357, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bu4;
Việt bính: ;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 捗

Cũng như chữ duệ .

Chữ gần giống với 捗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 捗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捗 Tự hình chữ 捗 Tự hình chữ 捗 Tự hình chữ 捗

duệ [duệ]

U+52DA, tổng 11 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 勩;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 勚

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 勚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勩)
[yì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 14
Hán Việt: DUỆ
1. khó nhọc; cực khổ。劳苦。
2. lờn; tù。器物的棱角、锋芒等磨损。
螺丝扣勚 了。
đinh ốc vặn đã lờn rồi.

Chữ gần giống với 勚:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 勚

,

Chữ gần giống 勚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勚 Tự hình chữ 勚 Tự hình chữ 勚 Tự hình chữ 勚

duệ, nhuệ [duệ, nhuệ]

U+9510, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銳;
Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6;

duệ, nhuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 锐

Giản thể của chữ .

duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)
nhuệ, như "nhuệ khí" (gdhn)

Nghĩa của 锐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銳)
[ruì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NHUỆ
1. sắc bén; sắc nhọn。锐利(跟"钝"相对)。
尖锐。
sắc nhọn.
敏锐。
nhạy bén.
锐不可当。
sắc bén không thể chống nỗi.
2. nhuệ khí; tinh thần。锐气。
养精蓄锐。
dưỡng tinh thần; bồi đắp sức lực.
3. nhanh; gấp。急剧。
锐进。
tiến gấp.
锐减。
giảm gấp.
Từ ghép:
锐角 ; 锐利 ; 锐敏 ; 锐气 ; 锐意

Chữ gần giống với 锐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锐

, ,

Chữ gần giống 锐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锐 Tự hình chữ 锐 Tự hình chữ 锐 Tự hình chữ 锐

duệ [duệ]

U+88D4, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, zhen4;
Việt bính: jeoi6
1. [邊裔] biên duệ 2. [昆裔] côn duệ 3. [苗裔] miêu duệ;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 裔

(Danh) Vệ gấu áo.

(Danh)
Ven, bờ.
◇Hoài Nam Tử
: Du ư giang tầm hải duệ (Nguyên đạo ) Đi chơi ở bến sông bờ biển.

(Danh)
Dòng dõi, con cháu đời sau.
◎Như: hậu duệ con cháu đời sau.
◇Nguyễn Du : Bách man khê động lưu miêu duệ 谿 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Văn Hầu ) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín ).

(Danh)
Đất xa xôi ngoài biên thùy.
◇Liễu Tông Nguyên : Trích quan khứ nam duệ (Tự Hành Dương ) Bị biếm quan đi miền biên thùy phía nam.

(Danh)
Chỉ chung các dân tộc miền biên cương.

(Danh)
Họ Duệ.
duệ, như "hậu duệ" (gdhn)

Nghĩa của 裔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: DUỆ
1. đời sau。后代。
后裔
hậu duệ; dòng dõi.
毕裔 美国人
người Mỹ gốc Hoa
2. biên giới xa xôi。边远的地方。
四裔
bốn phương biên viễn
3. họ Duệ。姓。

Chữ gần giống với 裔:

, , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 裔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裔 Tự hình chữ 裔 Tự hình chữ 裔 Tự hình chữ 裔

duệ [duệ]

U+52E9, tổng 14 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jai6 ji6;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 勩

(Động) Cùn, nhụt.

(Tính)
Khó nhọc, lao khổ.
◇Đái Thúc Luân
: Thân duệ cánh vong bì (Nam dã ) Thân nhọc nhằn quên hết cả mệt mỏi.

Chữ gần giống với 勩:

, , 𠢤, 𠢬,

Dị thể chữ 勩

,

Chữ gần giống 勩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勩 Tự hình chữ 勩 Tự hình chữ 勩 Tự hình chữ 勩

duệ [duệ]

U+777F, tổng 14 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4, mao4, wu2;
Việt bính: jeoi6
1. [睿智] duệ trí;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 睿

(Tính) Sáng suốt, hiểu tới chỗ sâu xa.
◎Như: thông minh duệ trí
thông minh sáng suốt.

(Tính)
Tiếng dùng để tôn xưng tài trí sáng suốt của thiên tử.
◎Như: duệ mô kế hoạch sáng suốt (của vua).

(Danh)
Tài trí thông hiểu sự lí.
◇Thư Kinh : Thị viết minh, thính viết thông, tư viết duệ , , (Hồng phạm ) Thấy được gọi là sáng, nghe được gọi là thông, nghĩ hiểu được gọi là duệ.
duệ, như "duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)" (gdhn)

Nghĩa của 睿 trong tiếng Trung hiện đại:

Ruì Từ phồn thể: (叡)
[ruì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: DUỆ
nhìn sâu xa。看得深远。
Từ ghép:
睿智

Chữ gần giống với 睿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

Dị thể chữ 睿

,

Chữ gần giống 睿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睿 Tự hình chữ 睿 Tự hình chữ 睿 Tự hình chữ 睿

duệ, nhuệ [duệ, nhuệ]

U+92B3, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6
1. [英銳] anh duệ, anh nhuệ;

duệ, nhuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 銳

(Tính) Sắc, bén.

(Tính)
Nhọn.
◇Đỗ Phủ
: Duệ đầu tướng quân lai hà trì, Lệnh ngã tâm trung khổ bất túc , (Cửu vũ kì vương tướng quân bất chí ) Tướng quân đầu nhọn đến sao mà chậm trễ, Khiến cho lòng ta khổ sở biết bao.

(Tính)
Mạnh mẽ, tinh nhuệ.
◇Chiến quốc sách : Sử khinh xa duệ kị xung Ung Môn 使 (Tề sách nhất ) Cho xe nhẹ quân kị hùng mạnh xông thẳng tới Ung Môn.

(Tính)
Nhạy, thính.
◎Như: cảm giác mẫn duệ cảm giác bén nhạy.

(Phó)
Nhanh chóng, rõ rệt.
◇Liêu trai chí dị : Phụ phẫn khuể đắc tật, thực duệ giảm 忿, (Vân La công chúa ) Cha tức giận quá phát bệnh, ăn uống rõ ràng kém đi.

(Danh)
Vũ khí sắc, nhọn.
◇Hán Thư : Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt , (Cao Đế kỉ hạ ) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.

(Danh)
Lực lượng hùng mạnh.
◎Như: dưỡng tinh súc duệ nuôi dưỡng lực lượng giỏi mạnh.

(Danh)
Họ Duệ.
§ Ta quen đọc là nhuệ.
§ Cũng viết là .

nhuệ, như "nhuệ khí" (vhn)
nhọn, như "sắc nhọn" (btcn)

Chữ gần giống với 銳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 銳

, ,

Chữ gần giống 銳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銳 Tự hình chữ 銳 Tự hình chữ 銳 Tự hình chữ 銳

duệ, nhuệ [duệ, nhuệ]

U+92ED, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4, dui4;
Việt bính: jeoi6;

duệ, nhuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 鋭


§ Cũng như
.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhuệ.

nhọn, như "sắc nhọn" (vhn)
nhuệ, như "nhuệ khí" (btcn)
duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鋭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋭

, ,

Chữ gần giống 鋭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋭 Tự hình chữ 鋭 Tự hình chữ 鋭 Tự hình chữ 鋭

duệ [duệ]

U+53E1, tổng 16 nét, bộ Hựu 又
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4;
Việt bính: haai6 jeoi6;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 叡

Cũng như chữ .
duệ, như "duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 叡:

,

Dị thể chữ 叡

,

Chữ gần giống 叡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叡 Tự hình chữ 叡 Tự hình chữ 叡 Tự hình chữ 叡

duệ [duệ]

U+8F4A, tổng 18 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;

duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 轊

(Danh) Đầu trục xe.

Nghĩa của 轊 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 车- Xe
Số nét: 18
Hán Việt: DUỆ
đầu trục xe。车轴头,即套在车轴末端的金属筒状物。

Chữ gần giống với 轊:

, , , , , , , , , , , , 𨎞, 𨎟, 𨎠,

Dị thể chữ 轊

𫐕,

Chữ gần giống 轊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轊 Tự hình chữ 轊 Tự hình chữ 轊 Tự hình chữ 轊

Nghĩa chữ nôm của chữ: duệ

duệ:duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)
duệ:tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)
duệ:sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)
duệ𢶀:sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)
duệ:tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)
duệ: 
duệ:lâm duệ (mèo rừng tai dài)
duệ:duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)
duệ:hậu duệ
duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
duệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duệ Tìm thêm nội dung cho: duệ