Từ: cách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ cách:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cách
Pinyin: ge1;
Việt bính: gat1;
肐 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 肐
(Danh) Cánh tay.(Trạng thanh) Cách sát 肐察 đánh soạt (tiếng dao, thương, ... đâm vào vật gì).khướt, như "say khướt" (vhn)
cách, như "cách tí (cánh tay)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ge2, ji2, ji3;
Việt bính: gaak3 gaap3 gik1
1. [變革] biến cách 2. [兵革] binh cách 3. [改革] cải cách 4. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 5. [革職] cách chức 6. [革面] cách diện 7. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 8. [革命] cách mệnh 9. [革心] cách tâm 10. [革新] cách tân;
革 cách, cức
Nghĩa Trung Việt của từ 革
(Động) Đổi, thay.◎Như: cách mệnh 革命 đổi triều đại, thay đổi chế độ.
§ Ghi chú: Xem thêm từ này.
(Động) Trừ bỏ đi.
◎Như: cách chức 革職 tước bỏ chức vị.
◇Lưu Trú 劉晝: Lập lễ giáo dĩ cách kì tệ tính, phong di tục dịch nhi thiên hạ chánh hĩ 立禮教以革其弊性, 風移俗易而天下正矣 (Phong tục 風俗) Đặt lễ giáo để trừ bỏ tính xấu xa, thay đổi phong tục mà thiên hạ thành chính trực vậy.
(Danh) Da giống thú đã thuộc, bỏ sạch lông.
◇Thi Kinh 詩經: Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực 羔羊之革, 素絲五緎 (Thiệu nam 召南, Cao dương 羔羊) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").
(Danh) Da.
◇Lễ Kí 禮記: Phu cách sung doanh, nhân chi phì dã 膚革充盈, 人之肥也 (Lễ vận 禮運) Da dẻ dày dặn, người bép mập.
(Danh) Tiếng cách, một tiếng trong bát âm.
◎Như: tiếng trống tiếng bộc gọi là tiếng cách.
(Danh) Lông cánh loài chim.
(Danh) Áo giáp mũ trụ (của quân đội thời xưa).
◎Như: binh cách 兵革 áo giáp của quân lính.
◇Sử Kí 史記: Cố kiên cách lợi binh bất túc dĩ vi thắng, cao thành thâm trì bất túc dĩ vi cố, nghiêm lệnh phồn hình bất túc dĩ vi uy 故堅革利兵不足以為勝, 高城深池不足以為固, 嚴令繁刑不足以為威 (Lễ thư 禮書) Cho nên áo dày mũ trụ, vũ khí sắc bén chưa đủ để mà thắng trận, thành cao hào sâu chưa đủ là kiên cố, lệnh nghiêm khắc, hình phạt nhiều chưa đủ ra uy.
(Danh) Họ Cách.Một âm là cức.
(Tính) Nguy cấp.
◎Như: bệnh cức 病革 bệnh nguy kịch.
◇Lễ Kí 禮記: Phu tử chi bệnh cức hĩ 夫子之病革矣 (Đàn cung thượng 檀弓上) Bệnh của thầy đã nguy ngập.
cách, như "cách mạng; cải cách; cách chức" (gdhn)
rắc, như "gieo rắc" (gdhn)
Nghĩa của 革 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CÁCH
1. da thuộc; da。去了毛并且加过工的兽皮。
皮革
da
2. họ Cách。姓。
3. cải cách; thay đổi。改变。
革新
cách tân; đổi mới.
变革
cải cách
4. khai trừ; cách chức。开除;撤除(职务)。
开革
khai trừ
革职
cách chức
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
革出 ; 革除 ; 革故鼎新 ; 革履 ; 革命 ; 革命家 ; 革新 ; 革职
[jí]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: CÁCH
书
nguy cấp; nguy kịch (bệnh)。(病)危急。
Chữ gần giống với 革:
革,Tự hình:

Pinyin: ge2, ge1;
Việt bính: gaak3
1. [英格蘭] anh cách lan 2. [恩格爾] ân cách nhĩ 3. [巴格達] ba cách đạt 4. [不及格] bất cập cách 5. [炮格] bào cách 6. [柏格森] bá cách sâm 7. [筆格] bút cách 8. [及格] cập cách 9. [骨格] cốt cách 10. [格鬬] cách đấu 11. [格鬥] cách đấu 12. [格言] cách ngôn 13. [格外] cách ngoại 14. [格殺] cách sát 15. [格式] cách thức 16. [格天] cách thiên 17. [格致] cách trí 18. [格物] cách vật 19. [格物致知] cách vật trí tri 20. [句格] cú cách 21. [合格] hợp cách 22. [扞格] hãn cách 23. [入格] nhập cách 24. [人格] nhân cách 25. [人格化] nhân cách hóa 26. [品格] phẩm cách 27. [風格] phong cách 28. [蘇格蘭] tô cách lan 29. [中格] trúng cách;
格 cách, các
Nghĩa Trung Việt của từ 格
(Danh) Cành cây dài.◇Dữu Tín 庾信: Thảo thụ hỗn hào, Chi cách tương giao 草樹溷淆, 枝格相交 (Tiểu viên phú 小園賦) Cỏ cây lẫn lộn, Cành nhánh giao nhau.
(Danh) Ô vuông.
◎Như: song cách 窗格 ô cửa sổ, phương cách bố 方格布 vải kẻ ô vuông (tiếng Pháp: carreaux).
(Danh) Ngăn, tầng.
◎Như: giá kì đích tạp chí, tựu phóng tại thư giá đích đệ tam cách 這期的雜誌, 就放在書架的第三格 những tạp chí định kì này, thì đem để ở ngăn thứ ba cái kệ sách này.
(Danh) Lượng từ: vạch, mức, lường (khắc trên chai, lọ làm dấu).
◎Như: giá cảm mạo dược thủy mỗi thứ hát nhất cách đích lượng 這感冒藥水每次喝一格的量 thuốc lỏng trị cảm mạo này mỗi lần uống một lường.
(Danh) Tiêu chuẩn, khuôn phép.
◎Như: cập cách 及格 hợp thức, tư cách 資格 đúng tiêu chuẩn, đủ điều kiện.
(Danh) Nhân phẩm, khí lượng, phong độ.
◎Như: nhân cách 人格, phẩm cách 品格.
(Danh) Phương pháp làm văn, tu từ pháp.
◎Như: thí dụ cách 譬喻格 lối văn thí dụ.
(Danh) Họ Cách.
(Động) Sửa cho ngay.
◇Mạnh Tử 孟子: Duy đại nhân năng cách quân tâm chi phi 惟大人能格君心之非 (Li Lâu thượng 離婁上) Chỉ có bực đại nhân mới sửa trị được cái lòng xằng bậy của vua.
(Động) Chống lại, địch lại.
◇Sử Kí 史記: Vô dĩ dị ư khu quần dương nhi công mãnh hổ, hổ chi dữ dương bất cách, minh hĩ 無以異於驅群羊而攻猛虎, 虎之與羊不格, 明矣 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Không khác gì xua đàn dê để đánh mãnh hổ, dê không địch lại hổ, điều đó quá rõ.
(Động) Đánh, xô xát, vật lộn.
◎Như: cách đấu 格鬪 đánh nhau.
(Động) Cảm động.
◇Thư Kinh 書經: Hữu ngã liệt tổ, cách ư hoàng thiên 佑我烈祖, 格於皇天 (Thuyết mệnh hạ 說命下) Giúp đỡ các tổ tiên nhà ta, cảm động tới trời.
(Động) Nghiên cứu, tìm hiểu, xét tới cùng.
◇Lễ Kí 禮記: Trí tri tại cách vật, vật cách nhi hậu tri chí 致知在格物, 物格而后知至 (Đại Học 大學) Biết rõ là do xét tới cùng lẽ vật, vật đã được nghiên cứu thì hiểu biết mới đến nơi.
(Động) Đến, tới.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoan thanh cách ư cửu thiên 歡聲格於九天 (Hạ thì tể khải 賀時宰啟) Tiếng hoan ca lên tới chín từng trời.Một âm là các.
(Động) Bỏ xó.
◎Như: sự các bất hành 事格不行 sự bỏ đó không làm nữa.
(Động) Vướng mắc, trở ngại.
◎Như: hình các thế cấm 形格勢禁 hình thế trở ngại vướng mắc, hoàn cảnh tình thế không thuận lợi.
cách, như "cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách" (vhn)
ghếch, như "ghếch chân" (btcn)
Nghĩa của 格 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CÁCH
lộp cộp。格登。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
格登 ; 格格
[gé]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CÁCH
1. ô vuông; ô; đường kẻ; kẻ ô。(格儿)格子。
方格纸
giấy kẻ ô vuông
把字写在格儿里。
viết chữ trong ô vuông kẻ
四格儿的书架。
giá sách có bốn ô.
2. quy cách; cách thức; cách; phong cách。规格;格式。
品格
phẩm cách
格律
niêm luật; cách luật (thơ, phú).
合格
đạt chất lượng; hợp quy cách.
别具一格
có phong cách riêng
3. phong độ; phẩm chất。品质;风度。
人格
nhân cách
风格
phong cách
4. trở ngại; hạn chế; ngăn cản。阻碍;限制。
5. họ Cách。姓。
6. cách (ngữ pháp)。某些语言中名词(有的包括代词、形容词)的语法范畴,用词尾变化来表示它和别的词之间的语法关系。例如俄语的名词、代词、形容词都有六个格。
7. tìm tòi; nghiên cứu; suy nghĩ。推究。
格物
truy tìm nguồn gốc của sự vật.
8. đánh。打。
格斗
đánh nhau kịch liệt
格杀
đánh giết nhau
Ghi chú: 另见gē
Từ ghép:
格调 ; 格斗 ; 格格不入 ; 格局 ; 格里历 ; 格林纳达 ; 格林尼治时间 ; 格陵兰 ; 格鲁吉亚 ; 格律 ; 格杀勿论 ; 格式 ; 格外 ; 格物 ; 格物致知 ; 格言 ; 格致 ; 格子
Chữ gần giống với 格:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: ge1, ge2, ga1;
Việt bính: gaak3 lok3;
胳 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 胳
(Danh) Phần dưới nách.(Danh) Phần từ vai xuống tới tay.
◎Như: cách tí 胳臂 cánh tay.
cặc, như "con cặc" (vhn)
cách, như "cách tí (cánh tay)" (gdhn)
lặc, như "lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè" (gdhn)
Nghĩa của 胳 trong tiếng Trung hiện đại:
[gā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: CÁCH
nách。(胳肢窝)同"夹肢窝"。
Ghi chú: 另见gē; gé
Từ phồn thể: (肐)
[gē]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: KHÁT, CÁCH
cánh tay。胳臂。
Ghi chú: 另见gā; gé
Từ ghép:
胳臂 ; 胳膊 ; 胳膊拧不过大腿 ; 胳膊腕子 ; 胳膊肘朝外拐 ; 胳膊肘子
[gé]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: CÁCH
cù; thọc lét (cho cười)。[胳肢]在别人身上抓挠,使发痒。
Ghi chú: 另见gā; gē
Chữ gần giống với 胳:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Pinyin: li4, ge2, e4;
Việt bính: gaak3 lik6;
鬲 cách, lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 鬲
(Danh) Huyệt ở đốt thứ bảy trên xương sống, khoảng giữa ngực và bụng.◇Ngụy thư 魏書: Thái tổ khổ đầu phong, mỗi phát, tâm loạn mục huyễn, Đà châm cách, tùy thủ nhi sai 太祖苦頭風, 每發, 心亂目眩, 佗針鬲, 隨手而差 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Thái tổ khổ sở vì bệnh đau đầu, mỗi khi phát sinh, tim bấn loạn mắt hoa, Hoa Đà lấy kim châm vào huyệt cách, tay đưa tới đâu đỡ đau tới đó.
(Danh) Tên một nước ngày xưa.Một âm là lịch.
(Danh) Dụng cụ nấu ăn ngày xưa, miệng tròn, giống như cái đỉnh ba chân.
(Danh) Một loại bình bằng sành dùng trong tang lễ thời xưa.
cách, như "cách biệt; cách chức" (gdhn)
Nghĩa của 鬲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CÁCH
1. sông Cách Tân (chảy từ Hà Bắc, đến Sơn Đông, Trung Quốc)。鬲浸,水名,发源于河北,流入山东。
2. giao cách (người cuối thời Ân, đầu thời Chu ở Trung Quốc)。胶鬲,殷末周初人。
Ghi chú: 另见ĺ
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỊCH
lẩu (đồ dùng để nấu nướng thời xa xưa, có hình dáng giống như cái đỉnh, nhưng chân rỗng)。古代炊具, 样子像鼎, 足部中空。
Chữ gần giống với 鬲:
鬲,Tự hình:

Pinyin: ge2, rong3, ji1;
Việt bính: gaak3
1. [否隔] bĩ cách 2. [隔別] cách biệt 3. [隔日] cách nhật 4. [隔截] cách tiệt 5. [隔絕] cách tuyệt 6. [隔越] cách việt 7. [分隔] phân cách 8. [阻隔] trở cách;
隔 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 隔
(Động) Ngăn trở, ngăn che (làm cho không thông suốt).◎Như: cách ngoa tao dưỡng 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa.
(Động) Phân biệt, không tương hợp.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Chí ư sĩ thứ quý tiện chi cách, tục dĩ vi thường 至於士庶貴賤之隔, 俗以為常 (Hậu thú 後娶).
(Động) Xa, cách xa.
◎Như: khuê cách 暌隔 cách biệt xa xôi, cách lưỡng nhật hựu nhất thứ 隔兩日又一次 cách hai ngày lại có một lần.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai 回頭已隔萬重崖 (Vọng quan âm miếu 望觀音廟) Quay đầu lại đã cách xa núi muôn trùng.
(Động) Biệt li.
◇Tả Tư 左思: Hội nhật hà đoản? Cách nhật hà trường? Ngưỡng chiêm diệu linh, Ái thử thốn quang 會日何短? 隔日何長? 仰瞻曜靈, 愛此寸光 (Điệu li tặng muội 悼離贈妹).
(Động) Sửa đổi, đổi khác, biến dịch.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Xưng hiệu thiên cách, phong cát củ phân 稱號遷隔, 封割糾紛 (Quận quốc chí tán 郡國志贊).
(Động) Giới hạn.
◇Ngụy Huyền Đồng 魏玄同: Bao biếm bất thậm minh, đắc thất vô đại cách 褒貶不甚明, 得失無大隔 (Thỉnh Lại bộ các trạch liêu thuộc sớ 請吏部各擇寮屬疏).
cách, như "cách trở; cách điện; cách li" (vhn)
Nghĩa của 隔 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: CÁCH
1. ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở。遮断;阻隔。
一间屋隔成两间
ngăn ngôi nhà thành hai gian
隔着一重山
cách một dãy núi
隔河相望
cách sông nhìn nhau
2. xa; xa cách。间隔;距离。
隔两天再去
cách hai hôm nữa hãy đi
相隔很远。
cách nhau rất xa.
Từ ghép:
隔岸观火 ; 隔壁 ; 隔断 ; 隔断 ; 隔房 ; 隔行 ; 隔阂 ; 隔绝 ; 隔离 ; 隔膜 ; 隔墙有耳 ; 隔日 ; 隔三差五 ; 隔山 ; 隔扇 ; 隔世 ; 隔心 ; 隔靴搔痒 ; 隔夜 ; 隔音 ; 隔音符号
Tự hình:

Pinyin: ge2;
Việt bính: gaak3;
嗝 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 嗝
(Danh) Nấc (ăn no dạ dày đầy hơi phát ra tiếng).◎Như: đả cách 打嗝 nấc cục.
cách, như "ể cách (ung thư thực quản)" (gdhn)
Nghĩa của 嗝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CÁCH
Ghi chú: (嗝儿)
1. tiếng ợ (thường xảy ra khi ăn no)。胃里的气体从嘴里出来时发出的声音(多在吃饱后)。
2. tiếng nấc; tiếng nấc cục。横膈膜痉挛,吸气后声门突然关闭而发出的一种特殊声音。
Chữ gần giống với 嗝:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Pinyin: ge2;
Việt bính: gaap3;
搿 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 搿
(Động) Hai tay ôm lại.(Động) Kẹp giữ.
(Động) Kết giao, hợp tác.
◎Như: cách bằng hữu 搿朋友 kết giao bè bạn.
(Danh) Lượng từ: số lượng trong hai tay ôm lại được.
Nghĩa của 搿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
ôm; ôm chặt; xiết。用力抱。
Từ ghép:
搿犋
Tự hình:

Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: ;
槅 cách, hạch
Nghĩa Trung Việt của từ 槅
(Danh) Cái đòn xe to. Cũng mượn chỉ cái xe.(Danh) Gỗ ngăn thành ô trên cửa sổ. Cũng chỉ bản gỗ ngăn chia phòng ốc hoặc đồ vật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc sấu liễu nhất khẩu, nhiên hậu tài hướng trà cách thượng thủ liễu trà oản 寶玉漱了一口,然後才向茶槅上取了茶碗 (Đệ tứ thập hồi) Bảo Ngọc súc miệng xong rồi mới lấy từ trong ngăn tủ ra một chén trà.
(Danh) Một thứ đồ để đựng thức ăn thời xưa.Một âm là hạch.
(Danh) Hột trái cây.
§ Thông hạch 核.
Nghĩa của 槅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
1. bình phong; ô cửa nhỏ (trong phòng)。房屋中有窗格子的门或隔扇。
槅门
ô cửa nhỏ
2. kệ; giá để đồ。分层放置器物的架子。
槅子
cái kệ
Từ ghép:
槅扇
Chữ gần giống với 槅:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: ge2;
Việt bính: gaak3
1. [膈膜] cách mô;
膈 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 膈
(Danh) Màng ngực (mô ngăn phần ngực ở trên với phần bụng ở dưới).§ Còn gọi là cách mô 膈膜 hay hoành cách mô 橫膈膜.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất tì cách hạ do ôn. Phù quán chi, di thì nhi tỉnh, nãi thuật sở kiến 一婢膈 下猶溫. 扶灌之, 移時而醒, 乃述所見 (Phún thủy 噴水) Một đứa hầu màng ngực còn ấm. Nâng dậy vẩy nước, một lúc thì tỉnh, bèn kể lại chuyện đã thấy.
cách, như "hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)" (gdhn)
Nghĩa của 膈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CÁCH
màng; hoành cách mô。人或哺乳动物胸腔和腹腔之间的膜状肌肉。收缩时胸腔扩大,松弛时胸腔缩小。也叫隔膜或横隔膜。
Ghi chú: 另见gè
[gè]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: CÁCH
ghét; đáng ghét; chán ghét。(膈应)讨厌;腻味。
Ghi chú: 另见gé
Chữ gần giống với 膈:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Pinyin: ge2;
Việt bính: gaak3
1. [骨骼] cốt cách 2. [凡骼] phàm cách;
骼 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 骼
(Danh) Xương khô.(Danh) Xương nói chung.
◎Như: cốt cách 骨骼 bộ xương.
(Danh) Xương đùi (cổ cốt 股骨).
§ Có thuyết cho là xương lưng (yêu cốt 腰骨).
cách, như "cách biệt; cách chức" (gdhn)
Nghĩa của 骼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CÁCH
xương; bộ xương; vỏ cứng; mai。见〖骨骼〗。
Tự hình:

Pinyin: he2, li4;
Việt bính: gaak3 hat6;
翮 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 翮
(Danh) Cuống thân cứng của lông cánh chim.(Danh) Cánh.
◎Như: phấn cách cao phi 奮翮高飛 tung cánh bay cao.
(Danh) Lượng từ ngày xưa, dùng cho lông cánh.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phấn kì lục cách nhi lăng thanh phong, phiêu diêu hồ cao tường 奮其六翮而凌清風, 飄搖乎高翔 (Sở sách tứ 楚策四) Hăng hái vỗ cánh vượt lên gió mát, bay lượn trên cao.
Nghĩa của 翮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CÁCH
1. cuống lông vũ。鸟羽的茎状部分,中空透明。
2. cánh chim; cánh。指鸟的翅膀。
振翮高飞
xoè cánh bay cao; tung cánh bay cao
Tự hình:

Dịch cách sang tiếng Trung hiện đại:
罢; 撤; 撤消 《 免去; 解除。》cách chức罢官。
cách chức.
撤职。
般 《种; 样。》
khuyên giải đủ cách
百般劝解。
笔 《用于书画艺术。》
道理; 点子; 法子; 办法; 打算 《考虑; 计划。》
làm như thế nào tự tôi sẽ có cách.
怎么办我自有道理。
nghĩ cách; tìm cách
想点子。
tìm cách; nghĩ cách
想法子。
không có cách nào
没法子。
定式 《长期形成的固定的方式或格式。》
cách tư duy
思维定式。
方法 《关于解决思想、说话、行动等问题的门路、程序等。》
dùng mọi phương pháp; bằng mọi cách.
用各种方法。
方式 《说话做事所采取的方法和形式。》
cách làm việc
工作方式。
người phê bình cần chú ý cách phê bình.
批评人要注意方式。 格; 款式 《规格; 格式。》
phẩm cách
品格。
niêm luật; cách luật (thơ, phú).
格律。
隔; 间; 距; 距离 《遮断; 阻隔。》
thời nay cách đời Đường đã hơn một nghìn năm.
现在距离唐代已经有一千多年。
hai nơi cách nhau không xa.
两地相距不远。
cách đây đã mười năm.
距今已有十载。
cách một dãy núi
隔着一重山。
cách nhau.
相间。
间隔 《事物在空间或时间上的距离。》
những cây rau giống cách đều nhau.
采苗间隔匀整。
抓挠; 抓挠儿 《指对付事情的办法。》
字盘 《活字的分格盘。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cách
| cách | 咯: | lách cách |
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
| cách | 挌: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| cách | 滆: | cách (hồ ở Giang Tô) |
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| cách | 肐: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| cách | : | cách (loại lá gói thịt nướng) |
| cách | 鎘: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | : | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |
| cách | 鬲: | cách biệt; cách chức |
Gới ý 15 câu đối có chữ cách:
Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như
Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Tìm hình ảnh cho: cách Tìm thêm nội dung cho: cách
