Từ: ni có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ni:

尼 ni, nệ, nặc, nật呢 ni, nỉ妮 ni怩 ni

Đây là các chữ cấu thành từ này: ni

ni, nệ, nặc, nật [ni, nệ, nặc, nật]

U+5C3C, tổng 5 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2;
Việt bính: nei4
1. [愛沙尼亞] ái sa ni á 2. [毗尼] bì ni 3. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 4. [僧尼] tăng ni;

ni, nệ, nặc, nật

Nghĩa Trung Việt của từ 尼

(Danh) Tên núi Ni Khâu núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu.

(Danh)
Sư nữ, phiên âm tiếng Phạn là tỉ-khiêu-ni nghĩa là vị sư nữ đã thụ giới cụ túc (400 điều giới), tục gọi là ni cô .

(Danh)
Họ Ni.Một âm là nệ.

(Động)
Ngăn cản.
◎Như: nệ kì hành ngăn cản không cho đi.
§ Còn đọc là nặc.Lại một âm là nật.

(Tính)
Thân gần. Cũng như chữ .

ni, như "bên ni, cái ni" (vhn)
này, như "lúc này" (btcn)
nê, như "lấy nê" (btcn)
nơi, như "nơi kia" (btcn)
nầy, như "cái nầy, nầy đây" (gdhn)
nì, như "nằn nì" (gdhn)

Nghĩa của 尼 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 5
Hán Việt: NI
ni cô; sư cô。尼姑。
尼庵。
am ni cô.
僧尼。
tăng ni.
Từ ghép:
尼格罗-澳大利亚人种 ; 尼姑 ; 尼古丁 ; 尼加拉瓜 ; 尼科西亚 ; 尼龙 ; 尼泊尔 ; 尼日尔 ; 尼日利亚 ; 尼亚美

Chữ gần giống với 尼:

, , ,

Chữ gần giống 尼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尼 Tự hình chữ 尼 Tự hình chữ 尼 Tự hình chữ 尼

ni, nỉ [ni, nỉ]

U+5462, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2, ne5;
Việt bính: ne1 nei1 nei4 ni1
1. [呢喃] ni nam;

ni, nỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 呢

(Trạng thanh) Ni nam : (1) Tiếng nhỏ, rì rầm. (2) Tiếng chim én kêu. (3) Tiếng êm ái, uyển chuyển.

(Danh)
Dạ, nỉ (dệt bằng lông).
◎Như: ni nhung dạ nhung.

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn: nhỉ, hả, giờ.
◎Như: chẩm ma bạn ni? làm sao bây giờ?

(Trợ)
Biểu thị nhấn mạnh, tăng cường ngữ khí: đấy, cơ, cho coi.
◎Như: sanh bả tán, ngoại diện chánh hạ trứ vũ ni , giương dù lên, bên ngoài đang mưa đấy.

nài, như "kêu nài" (vhn)
nấy, như "kẻ nào người nấy" (btcn)
nê, như "lấy nê" (btcn)
ni, như "ni (sợi bằng lông cừu)" (btcn)
nỉ, như "nỉ non, năn nỉ" (btcn)
nì, như "nằn nì" (btcn)
này, như "cái này, này đây" (gdhn)

Nghĩa của 呢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (呐)
[·ne]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NI

1. thế; nhỉ; vậy (dùng để hỏi)。用在疑问句(特指问、选择问、正反问)的末尾,表示疑问的语气。
这个道理在哪儿?
lí lẽ ở đâu nhỉ?
你学提琴呢,这是学钢琴呢?
anh học vi-ô-lông hay pi-a-nô vậy?
你们劳动力够不够呢?
các anh đủ sức lao động không vậy?
人呢?都到哪儿去了?
người đâu? đi đâu hết cả rồi ?
他们都有任务了,我呢?
bọn họ đều có nhiệm vụ cả rồi, thế còn tôi ?
2. nhé; nhỉ; cơ (dùng ở cuối câu trần thuật)。用在陈述句的末尾。表示确认事实,使对方信服(含有指示而兼铺张的语气) 。
收获不小呢。
thu hoạch cũng không nhỏ đâu.
晚场电影八点才开呢。
buổi chiếu phim tối đến tám giờ mới chiếu cơ.
远得很,有两三千里地呢。
xa xôi lắm, đến hai ba ngàn dặm cơ.
这个药灵得很呢 ,敷上就不疼。
thuốc này linh nghiệm thật, đắp vào là hết đau ngay.
3. đấy (dùng ở cuối câu trần thuật, chỉ sự việc còn đang tiếp diễn)。用在陈述句的末尾,表示动作或情况正在继续。
他在井边打水呢。
anh ấy đang lấy nước ở bên giếng đấy.
别走了, 外面下着雨呢。
đừng đi, bên ngoài trời mưa đấy.
老张,门外有人找你呢。
anh Trương, bên ngoài có người tìm anh đấy.
4. ư (dùng ở cuối câu, chỉ ý ngừng ngắt)。用在句中表示停顿(多对举)。
如今呢,可比往年强多了。
như năm nay ư, có thể mạnh hơn năm trước nhiều.
喜欢呢,就买下;不喜欢呢,就别买。
thích ư, thì mua đi; không thích ư, thì đừng mua.
[ní]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NI
nỉ; dạ。呢子。
毛呢。
nỉ.
厚呢大衣。
áo khoác bằng nỉ dày.
呢绒哗叽。
len dạ.
Từ ghép:
呢喃 ; 呢绒 ; 呢子

Chữ gần giống với 呢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呢 Tự hình chữ 呢 Tự hình chữ 呢 Tự hình chữ 呢

ni [ni]

U+59AE, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni1, ni2;
Việt bính: nei4;

ni

Nghĩa Trung Việt của từ 妮

(Danh) Con đòi, tì nữ.

(Danh)
Đứa bé gái (có ý thương mến hoặc khinh bỉ).

ni, như "tăng ni" (vhn)

Nghĩa của 妮 trong tiếng Trung hiện đại:

[nī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: NI
bé gái。妮子。
Từ ghép:
妮子

Chữ gần giống với 妮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 妮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妮 Tự hình chữ 妮 Tự hình chữ 妮 Tự hình chữ 妮

ni [ni]

U+6029, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2;
Việt bính: nei4;

ni

Nghĩa Trung Việt của từ 怩

(Tính) Nữu ni : xem nữu .

náy, như "áy náy" (vhn)
ni, như "ni (thẹn)" (gdhn)

Nghĩa của 怩 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: NI
bẽn lẽn; ngượng nghịu。忸怩:形容不好意思或不大方的样子。

Chữ gần giống với 怩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 怩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怩 Tự hình chữ 怩 Tự hình chữ 怩 Tự hình chữ 怩

Dịch ni sang tiếng Trung hiện đại:

《同"泥", 用于"红毛坭"。》
这; 此 《后面跟量词或数词加量词, 或直接跟名词。》
《现在; 现代(跟"古"相对)。》
《尼姑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ni

ni:tăng ni
ni𪠝:(trốn. ẩn đi, lánh đi để người ta khỏi thấy mặt.)
ni:ni (sợi bằng lông cừu)
ni:tăng ni
ni:bên ni, cái ni
ni:ni (thẹn)
ni:ni (chất niobium)
ni:ni (chất niobium)
ni tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ni Tìm thêm nội dung cho: ni