Từ: bố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ bố:
Pinyin: bu4;
Việt bính: bou3
1. [頒布] ban bố 2. [白布] bạch bố 3. [布局] bố cục 4. [布告] bố cáo 5. [布政] bố chính 6. [布貨] bố hóa 7. [布萊爾] bố lai nhĩ 8. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 9. [布防] bố phòng 10. [布素] bố tố 11. [布施] bố thí 12. [布陳] bố trần 13. [布置] bố trí 14. [布衣] bố y 15. [布衣之交] bố y chi giao 16. [布衣卿相] bố y khanh tướng 17. [排布] bài bố 18. [葛布] cát bố 19. [公布] công bố 20. [喀布爾] khách bố nhĩ 21. [分布] phân bố 22. [宣布] tuyên bố;
布 bố
Nghĩa Trung Việt của từ 布
(Danh) Vải, những đồ dệt bằng gai, bằng sợi bông.◎Như: miên bố 棉布 vải bông, sa bố 紗布 vải lụa, bố bạch 布帛 vải vóc.
(Danh) Tiền tệ (ngày xưa).
◎Như: hóa bố 貨布, toàn bố 全布 đều là thứ tiền ngày xưa.
(Danh) Chức quan.
◎Như: Đầu tỉnh có quan bố chánh 布政 nghĩa là chức quan thi hành chánh trị.
(Danh) Họ Bố.
(Động) Bày, xếp đặt.
◎Như: bố trí 布置 đặt để, sắp xếp, bố cục 布局 sắp xếp cho có mạch lạc.
(Động) Tuyên cáo.
◎Như: bố cáo 布告 nói rõ cho mọi người biết, tuyên bố 宣布 bày tỏ cho mọi người biết.
(Động) Kể, trần thuật.
(Động) Phân tán, ban ra, cho khắp.
◎Như: bố thí 布施 cho khắp, cho hết.
§ Phép tu nhà Phật có sáu phép tu tới Bồ-tát 菩薩, phép bố thí đứng đầu, vì phép này trừ được ngay cái bệnh tham vậy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Phục đổ Ngụy vương, tự đăng vị dĩ lai, đức bố tứ phương, nhân cập vạn vật 伏睹魏王, 自登位以來, 德布四方, 仁及萬物 (Đệ bát thập hồi) Từ khi Ngụy Vương lên ngôi đến nay, ân đức ban khắp bốn phương, nhân nghĩa ra tới muôn vật.
bố, như "bố (bố kinh)" (vhn)
bô, như "vải bô" (btcn)
buá, như "búa rìu; hóc búa" (gdhn)
vố, như "cho một vố" (gdhn)
vú, như "vú mẹ" (gdhn)
Nghĩa của 布 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (佈)
[bù]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: BỐ
1. vải bố (vật liệu dệt từ bông vải, đay..., có thể dùng để may đồ hoặc những đồ vật khác)。用棉、麻等织成的,可以做衣服或其他物件的材料。
棉布
vải bông
麻布
vải đay
布鞋
giày vải
2. tiền bố (một loại tiền xưa)。古代的一种钱币。
3. họ Bố。 姓。
4. tuyên cáo; tuyên bố。 宣告;宣布。
发布
ra tuyên bố
公布
công bố
布告
bố cáo
开诚布公
thẳng thắn thành thật
5. rải ra; phân bố。 散布;分布。
阴云密布
mây đen dày đặc
铁路公路遍布全国
đường sắt đường lộ trải rộng trên toàn quốc
6. bố trí; bài trí。 布置。
布局
bố cục
布下天罗地网
bố trí thiên la địa võng; giăng lưới khắp nơi
Từ ghép:
布帛 ; 布帛菽粟 ; 布菜 ; 布达拉宫 ; 布达佩斯 ; 布道 ; 布丁 ; 布尔乔亚 ; 布尔什维克 ; 布防 ; 布告 ; 布谷 ; 布褐 ; 布基纳法索国 ; 布加勒斯特 ; 布景 ; 布局 ; 布拉迪斯拉发 ; 布拉格 ; 布拉吉 ; 布拉扎维 ; 布朗运动 ; 布朗族 ; 布雷 ; 布雷舰 ; 布里奇波特 ; 布隆迪 ; 布鲁塞尔 ; 布鲁氏菌 ; 布囊其口 ; 布匹 ; 布琼布拉 ; 布哨 ; 布设 ; 布施 ; 布头 ; 布纹纸 ; 布线 ; 布洋娃娃 ; 布衣 ; 布衣韦带 ; 布衣之交 ; 布依族 ; 布宜诺斯艾利斯 ; 布泽 ; 布阵 ; 布置 ; 布子
[bù]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: BỐ
1. vải bố (vật liệu dệt từ bông vải, đay..., có thể dùng để may đồ hoặc những đồ vật khác)。用棉、麻等织成的,可以做衣服或其他物件的材料。
棉布
vải bông
麻布
vải đay
布鞋
giày vải
2. tiền bố (một loại tiền xưa)。古代的一种钱币。
3. họ Bố。 姓。
4. tuyên cáo; tuyên bố。 宣告;宣布。
发布
ra tuyên bố
公布
công bố
布告
bố cáo
开诚布公
thẳng thắn thành thật
5. rải ra; phân bố。 散布;分布。
阴云密布
mây đen dày đặc
铁路公路遍布全国
đường sắt đường lộ trải rộng trên toàn quốc
6. bố trí; bài trí。 布置。
布局
bố cục
布下天罗地网
bố trí thiên la địa võng; giăng lưới khắp nơi
Từ ghép:
布帛 ; 布帛菽粟 ; 布菜 ; 布达拉宫 ; 布达佩斯 ; 布道 ; 布丁 ; 布尔乔亚 ; 布尔什维克 ; 布防 ; 布告 ; 布谷 ; 布褐 ; 布基纳法索国 ; 布加勒斯特 ; 布景 ; 布局 ; 布拉迪斯拉发 ; 布拉格 ; 布拉吉 ; 布拉扎维 ; 布朗运动 ; 布朗族 ; 布雷 ; 布雷舰 ; 布里奇波特 ; 布隆迪 ; 布鲁塞尔 ; 布鲁氏菌 ; 布囊其口 ; 布匹 ; 布琼布拉 ; 布哨 ; 布设 ; 布施 ; 布头 ; 布纹纸 ; 布线 ; 布洋娃娃 ; 布衣 ; 布衣韦带 ; 布衣之交 ; 布依族 ; 布宜诺斯艾利斯 ; 布泽 ; 布阵 ; 布置 ; 布子
Tự hình:

Pinyin: bu4;
Việt bính: bou3
1. [佈局] bố cục;
佈 bố
Nghĩa Trung Việt của từ 佈
Thường dùng chữ bố 布.bố, như "ban bố; bố cục; bố trí; phân bố" (vhn)
bô, như "bô lão" (gdhn)
Chữ gần giống với 佈:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: bu4;
Việt bính: bou3
1. [恐怖] khủng bố 2. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh;
怖 phố, bố
Nghĩa Trung Việt của từ 怖
(Động) Sợ hãi, khiếp.◎Như: khủng phố 恐怖 sợ hãi.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô phố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.
(Động) Dọa nạt.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Dĩ cước gia cảnh, phố cẩu tự lạc 以腳加頸, 怖狗自樂 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lấy chân chặn cổ, dọa nạt chó mà chơi.
§ Ta quen đọc là bố.
bố, như "khủng bố; ruồng bố" (vhn)
(phố) (gdhn)
Nghĩa của 怖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: BỐ
sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; dễ sợ; đáng sợ。害怕。
恐怖
khủng khiếp
可怖
đáng sợ
白色恐怖
khủng bố trắng
阴森可怖
âm u dễ sợ; sắc mặt ghê tởm
Số nét: 9
Hán Việt: BỐ
sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; dễ sợ; đáng sợ。害怕。
恐怖
khủng khiếp
可怖
đáng sợ
白色恐怖
khủng bố trắng
阴森可怖
âm u dễ sợ; sắc mặt ghê tởm
Chữ gần giống với 怖:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa của 钸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈽)
[bū]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 10
Hán Việt:
tấm kim loại。金属板。
[bū]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 10
Hán Việt:
tấm kim loại。金属板。
Chữ gần giống với 钸:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钸
鈽,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钸;
Pinyin: bu4, bu1;
Việt bính: bou3;
鈽 bố
búa, như "búa rìu; hóc búa" (vhn)
buá, như "búa rìu; hóc búa" (gdhn)
Pinyin: bu4, bu1;
Việt bính: bou3;
鈽 bố
Nghĩa Trung Việt của từ 鈽
(Danh) Nguyên tố hóa học (plutonium, Pu).búa, như "búa rìu; hóc búa" (vhn)
buá, như "búa rìu; hóc búa" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈽:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈽
钸,
Tự hình:

Dịch bố sang tiếng Trung hiện đại:
阿爸 ; 爸爸; 阿公; 爸; 爷; 老子; 父 ; 爹爹; 父亲 《有子女的男子。》bố già老父
椿庭 《指父亲。以椿有寿考之征, 庭即趋庭的庭, 所以世称父为椿庭"上古有大椿者, 以八千岁为春, 八千岁为秋。">
粗布。vải bố
áo bố
布衣。 绝大的; 特大的。
chai bố
特大号瓶。 迫害; 扫荡。
giặc Tây về bố ráp, giết hại cả làng
法寇进行扫荡, 杀害了全乡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bố
| bố | 佈: | ban bố; bố cục; bố trí; phân bố |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| bố | 𢂞: | bố mẹ |
| bố | 怖: | khủng bố; ruồng bố |
| bố | 悑: | |
| bố | 捕: | bố ráp (tìm bắt) |
| bố | 甫: |

Tìm hình ảnh cho: bố Tìm thêm nội dung cho: bố
