Chữ 㨳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㨳, chiết tự chữ GHÉ, GỢI, GỬI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㨳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㨳

[]

U+3A33, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui3;
Việt bính: gwaai2 kyut3 wan4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㨳



gửi, như "gửi gắm" (vhn)
ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (btcn)
gợi, như "gợi cảm, khêu gợi" (gdhn)

Chữ gần giống với 㨳:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 㨳

Tự hình:

Tự hình chữ 㨳 Tự hình chữ 㨳 Tự hình chữ 㨳 Tự hình chữ 㨳

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㨳

ghé:ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến
gợi:gợi cảm, khêu gợi
gửi:gửi gắm
㨳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㨳 Tìm thêm nội dung cho: 㨳