Nghĩa của 大花脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàhuāliǎn] vai mặt hoa (trong tuồng hát thời xưa.)。戏曲中花脸的一种,注重唱工,如铜锤、黑头等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 大花脸 Tìm thêm nội dung cho: 大花脸
