Từ: 大花脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大花脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 花 • 脸

Nghĩa của 大花脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhuāliǎn] vai mặt hoa (trong tuồng hát thời xưa.)。戏曲中花脸的一种,注重唱工,如铜锤、黑头等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm脸:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
大花脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大花脸 Tìm thêm nội dung cho: 大花脸