Chữ 焓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焓, chiết tự chữ HƯƠM, HẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焓:

焓

Đây là các chữ cấu thành từ này: 焓

焓

Chiết tự chữ 焓

Chiết tự chữ hươm, hầm bao gồm chữ 火 含 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焓 cấu thành từ 2 chữ: 火, 含
  • 火 hoả, hỏa
  • 含 hàm, hờm, ngoàm, ngậm
  • []

    U+7113, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han2;
    Việt bính: ham4;

    焓

    Nghĩa Trung Việt của từ 焓



    hầm, như "nấu hầm" (vhn)
    hươm, như "vàng hươm" (btcn)

    Nghĩa của 焓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÀM
    nhiệt hàm; lượng chứa nhiệt (toàn bộ nhiệt năng bao hàm trong vật chất của chất lượng đơn vị)。热学上表示物质系统能量状态的一个状态参数。数值等于系统的内能加上压强与体积的乘积。也叫热函。

    Chữ gần giống với 焓:

    㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 焓

    炿, 烻, 烰, 烱, 烲, 烳, 烴, 耿, 烵, 烶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焓 Tự hình chữ 焓 Tự hình chữ 焓 Tự hình chữ 焓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焓

    hươm焓:vàng hươm
    hầm焓:nấu hầm
    焓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焓 Tìm thêm nội dung cho: 焓