Cao su chống va đập cửa
Chữ 焓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焓, chiết tự chữ HƯƠM, HẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焓:
焓
Pinyin: han2;
Việt bính: ham4;
焓
Nghĩa Trung Việt của từ 焓
hầm, như "nấu hầm" (vhn)
hươm, như "vàng hươm" (btcn)
Nghĩa của 焓 trong tiếng Trung hiện đại:
[hán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
nhiệt hàm; lượng chứa nhiệt (toàn bộ nhiệt năng bao hàm trong vật chất của chất lượng đơn vị)。热学上表示物质系统能量状态的一个状态参数。数值等于系统的内能加上压强与体积的乘积。也叫热函。
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
nhiệt hàm; lượng chứa nhiệt (toàn bộ nhiệt năng bao hàm trong vật chất của chất lượng đơn vị)。热学上表示物质系统能量状态的一个状态参数。数值等于系统的内能加上压强与体积的乘积。也叫热函。
Chữ gần giống với 焓:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焓
| hươm | 焓: | vàng hươm |
| hầm | 焓: | nấu hầm |

Tìm hình ảnh cho: 焓 Tìm thêm nội dung cho: 焓
